Перейти к содержимому

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK3 BÀI 12 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

Vân Anh Yoong

0:00 / 0:00

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK3 BÀI 12 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

16 240 просмотров · 4 года назад
Vân Anh Yoong
82,9 тыс. подписчиков
16 240 просмотров · 4 года назад
GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK3 BÀI 12 Từ vựng và cấu trúc cần chú ý: 1. 太阳 /tàiyáng/ (n): mặt trời 2. 就 /jiù/ (adv): đã (động tác xảy ra nhanh, sớm, thuận lợi) 3. 才 /cái/ (adv): mới (động tác xảy ra chậm, muộn, không thuận lợi) 4. 生气 /shēng qì/ (v): tức giận 5. 行李箱 /xínglǐxiāng/ (n): vali hành lý 6. 发现 /fāxiàn/ (v): phát hiện 7. 护照 /hùzhào/ (n): hộ chiếu 8. 起飞 /qǐfēi/ (v): cất cánh 9. 司机 /sījī/ (n): tài xế 10. 教 /jiāo/ (v): dạy 11. 需要 /xūyào/ (v): cần 12. 黑板 /hēibǎn/ (n): bảng Chúc các bạn học tốt! Thanks and love all 💖 ------------------------------------ 📌 Fanpage: Vân Anh Yoong Chinese   / vananhyoongchinese   📌 Youtube: Vân Anh Yoong 📌 Instagram, tiktok: vananhyoong ✌ Cùng bạn học tốt tiếng Trung ❤ ✌ Like, follow fanpage và Subscribe kênh youtube của mình để học tiếng Trung mỗi ngày nha ❤