Перейти к содержимому

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK4 BÀI 19 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

Vân Anh Yoong

0:00 / 0:00

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK4 BÀI 19 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

32 705 просмотров · 4 года назад
Vân Anh Yoong
82,6 тыс. подписчиков
32 705 просмотров · 4 года назад
GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK4 BÀI 19 Từ vựng và cấu trúc cần chú ý: 1. 学期 /xuéqī/ (n): học kì 2. 性别 /xìngbié/ (n): giới tính 3. 道歉 /dàoqiàn/ (v): xin lỗi 4. 打印 /dǎyìn/ (v): in 5. 复印 /fùyìn/ (v): photocopy 6. 破 /pò/ (adj): vỡ, rách, đứt 7. 脱 /tuō/ (v): cởi 8. 理发 /lǐfà/ (v): cắt tóc 9. 零钱 /língqián/ (n): tiền lẻ 10. 打招呼 /dǎ zhāohu/ (v): chào hỏi 11. 戴眼镜 /dài yǎnjìng/ (v): đeo kính 12. 舞蹈 /wǔdǎo/ (n): vũ đạo 13. 国籍 /guójí/ (n): quốc tịch 14. 抬 /tái/ (v): giơ 15. 胳膊 /gēbó/ (n): cánh tay 16. 转 /zhuǎn/ (v): quay, xoay Chúc các bạn học tốt! Thanks and love all 💖 ------------------------------------ 📌 Fanpage: Vân Anh Yoong Chinese   / vananhyoongchinese   📌 Youtube: Vân Anh Yoong 📌 Instagram, tiktok: vananhyoong ✌ Cùng bạn học tốt tiếng Trung ❤ ✌ Like, follow fanpage và Subscribe kênh youtube của mình để học tiếng Trung mỗi ngày nha ❤