Hội thoại trong công việc quản lý sản xuất - mỗi ngày luyện nghe 30câu ep13 Tiếng Trung Cấp Tốc
Học Tiếng Trung Với Người Đài Loan 🇹🇼 - Daddy Mon
0:00 / 0:00
Hội thoại trong công việc quản lý sản xuất - mỗi ngày luyện nghe 30câu ep13 Tiếng Trung Cấp Tốc
1 269 просмотров · 1 год назад
Học Tiếng Trung Với Người Đài Loan 🇹🇼 - Daddy Mon
4,38 тыс. подписчиков
1 269 просмотров · 1 год назад
Giao tiếp tốt thì công việc sẽ thuận lợi hơn !!!
Làm việc trong nhà máy nhưng không hiểu chỉ thị của quản lý? Gặp vấn đề sản xuất mà không biết cách giao tiếp? Đừng lo! Video này sẽ dạy bạn loạt câu tiếng Trung thực dụng về quản lý sản xuất, giúp bạn xử lý mọi tình huống trong nhà máy một cách dễ dàng! Dù là đuổi kịp tiến độ, báo cáo vấn đề hay điều phối dây chuyền sản xuất, bạn đều có thể giao tiếp trôi chảy!
Hãy cùng học ngay để nâng cao hiệu suất làm việc nhé!
Nhớ nhấn thích, đăng ký kênh và chia sẻ cho những ai cần nhé!
Bạn muốn tăng năng trí nhớ của video này thì vào website miễn phí trải nghiệm tập bày 👇👇👇
https://mondaddy.info/index/view/93
Tập đánh chữ 👇👇👇
https://mondaddy.info/index/input/94
00:00 Get started
00:29 Phần 1: Chủ quản sản xuất giao tiếp với nhân viên ở hiện thường sản xuất
00:37 生产主管与现场人员交谈
00:50 请问这周的生产状况顺利吗? Qǐngwèn zhè zhōu de shēngchǎn zhuàngkuàng shùnlì ma?
01:12 整体还算顺利,但有几个工序出现了小问题 Zhěngtǐ hái suàn shùnlì, dàn yǒu jǐ gè gōngxù chūxiàn le xiǎo wèntí.
01:32 是哪个工序出了问题? Shì nǎ ge gōngxù chū le wèntí?
01:49 在第三道工序,机器偶尔会停机。 Zài dì-sān dào gōngxù, jīqì ǒu’ěr huì tíngjī.
02:07 你已经检查过设备了吗? Nǐ yǐjīng jiǎnchá guò shèbèi le ma?
02:26 我已经检查了,可能需要定期保养。 Wǒ yǐjīng jiǎnchá le, kěnéng xūyào dìngqī bǎoyǎng.
02:46 好,请安排这周末进行保养。 Hǎo, qǐng ānpái zhè zhōumò jìnxíng bǎoyǎng.
03:04 另外,生产进度有落后吗? Lìngwài, shēngchǎn jìndù yǒu luòhòu ma?
03:21 目前比原计划落后了一天。 Mùqián bǐ yuán jìhuà luòhòu le yī tiān.
03:41 那我们需要加班赶进度,你安排一下加班人员吧。 Nà wǒmen xūyào jiābān gǎn jìndù, nǐ ānpái yíxià jiābān rényuán ba.
04:01 没问题,我马上安排。 Méi wèntí, wǒ mǎshàng ānpái.
04:22 这批货要在下周三前交货,请确保产品质量。 Zhè pī huò yào zài xià zhōu sān qián jiāohuò, qǐng quèbǎo chǎnpǐn zhìliàng.
04:44 我会督促大家按照标准操作。 Wǒ huì dūcù dàjiā ànzhào biāozhǔn cāozuò.
05:03 还有生产进度必须每日更新。 Hái yǒu shēngchǎn jìndù bìxū měirì gēngxīn.
05:12 Nghe hôi thoại : chủ quản sản xuất giao tiếp với nhân viên ở hiện thường sản xuất
06:27 Phần 2: Chủ quản sản xuất giao tiếp với nhân viên mua bán
06:33 生产主管与采购人员交谈
06:48 最近供应商交货原料有些问题。 Zuìjìn gōngyìngshāng jiāohuò yuánliào yǒu xiē wèntí.
07:06 是什么问题?原料到货延迟了吗? Shì shénme wèntí? Yuánliào dàohuò yánchí le ma?
07:32 是的,本来今天应该到的,供应商通知说要延迟两天。 Shì de, běnlái jīntiān yīnggāi dào de, gōngyìngshāng tōngzhī shuō yào yánchí liǎng tiān.
07:58 这样的话,会影响到生产排程。 Zhèyàng de huà, huì yǐngxiǎng dào shēngchǎn páichéng.
08:19 我正在联系供应商,看看能否加快发货。 Wǒ zhèngzài liánxì gōngyìngshāng, kàn kěfǒu jiākuài fāhuò.
08:43 如果真的无法提前,有没有替代原料可以使用? Rúguǒ zhēn de wúfǎ tíqián, yǒu méiyǒu tìdài yuánliào kěyǐ shǐyòng?
09:07 有,但成本会稍高一些,您看可以接受吗? Yǒu, dàn chéngběn huì shāo gāo yīxiē, nín kàn kěyǐ jiēshòu ma?
09:30 为了不耽误交货,只能先用替代原料。 Wèile bù dānwù jiāohuò, zhǐ néng xiān yòng tìdài yuánliào.
09:52 好的,我马上下订单,确保原料供应不断。 Hǎo de, wǒ mǎshàng xià dìngdān, quèbǎo yuánliào gōngyìng búduàn.
10:20 记得跟进供应商的发货情况,有变动及时通知我。 Jìdé gēnzōng gōngyìngshāng de fāhuò qíngkuàng, yǒu biàndòng jíshí tōngzhī wǒ.
10:46 明白了,我会每天更新最新情况。 Míngbái le, wǒ huì měitiān gēngxīn zuìxīn qíngkuàng.
10:58 Nghe hôi thoại : Chủ quản sản xuất giao tiếp với nhân viên mua bán
12:07 Phần 3: Chủ quản sản xuất giao tiếp với nhân viên chất lượng
12:13 生产主管与品质人员交谈
12:27 这批产品的质量检验结果出来了。 Zhè pī chǎnpǐn de zhìliàng jiǎnyàn jiéguǒ chūlái le.
12:43 检验结果如何?
13:04 大部分产品合格,但有5%的产品尺寸不符合标准。 Dà bùfèn chǎnpǐn hégé, dàn yǒu 5% de chǎnpǐn chǐcùn bù fúhé biāozhǔn.
13:35 在切割工序时,有些尺寸偏差超过了标准范围。 Zài qiēgē gōngxù shí, yǒu xiē chǐcùn piānchā chāoguò le biāozhǔn fànwéi.
14:00 那我们需要重新检查切割设备。 Nà wǒmen xūyào chóngxīn jiǎnchá qiēgē shèbèi.
14:21 好的,还需要重新加工这批不合格的产品。 Hǎo de, hái xūyào chóngxīn jiāgōng zhè pī bù hégé de chǎnpǐn.
14:43 没问题,我会安排人手重新加工。 Méi wèntí, wǒ huì ānpái rénshǒu chóngxīn jiāgōng.
15:04 另外,这次需要特别注意切割精确度。 Lìngwài, zhè cì xūyào tèbié zhùyì qiēgē jīngquè dù.
15:27 我会提醒操作人员加强注意。 Wǒ huì tíxǐng cāozuò rényuán jiāqiáng zhùyì.
15:50 请在重新加工后再送一批样品给我检查。 Qǐng zài chóngxīn jiāgōng hòu zài sòng yī pī yàngpǐn gěi wǒ jiǎnchá.
16:10 好的,重新检查后会通知你。 Hǎo de, chóngxīn jiǎnchá hòu huì tōngzhī nǐ.
16:17 Nghe hôi thoại : Chủ quản sản xuất giao tiếp với nhân viên chất lượng
17:21 ENDING