Перейти к содержимому

116 Từ vựng GIA ĐÌNH & MỐI QUAN HỆ | Tiếng Tây Ban Nha Juan Nguyễn

Học Tiếng TÂY BAN NHA với Juan Nguyễn

0:00 / 0:00

116 Từ vựng GIA ĐÌNH & MỐI QUAN HỆ | Tiếng Tây Ban Nha Juan Nguyễn

213 просмотров · 3 нед. назад
Học Tiếng TÂY BAN NHA với Juan Nguyễn
9,36 тыс. подписчиков
213 просмотров · 3 нед. назад
Luyện tập 116 từ vựng tiếng Tây Ban Nha về gia đình giúp bạn giao tiếp tự tin hơn về các mối quan hệ và đặc điểm tính cách. Video này cung cấp danh sách từ vựng tiếng Tây Ban Nha đầy đủ về các thành viên trong gia đình, từ thế hệ ông bà đến con cháu. Bạn sẽ học cách gọi tên các mối quan hệ, tình trạng hôn nhân và cách mô tả tính cách con người thông qua các tình huống thực tế như bữa ăn gia đình hay tương tác giữa các cặp đôi. Đây là tài liệu hữu ích cho bất kỳ ai đang bắt đầu học tiếng Tây Ban Nha và muốn mở rộng vốn từ vựng của mình. Việc nắm vững từ vựng về gia đình là bước đệm quan trọng để bạn hiểu rõ văn hóa và cách người bản xứ kết nối với nhau. Qua các ví dụ minh họa, bạn sẽ dễ dàng ghi nhớ cách sử dụng từ ngữ sao cho tự nhiên nhất. Hãy dành thời gian ôn luyện để cải thiện kỹ năng nói và nghe của bản thân. CHAPTER 00:00 Giới thiệu và cách luyện 00:20 Phần 1: Gia đình gần 04:21 Phần 2: Gia đình mở rộng 06:55 Phần 3: Quan hệ và hôn nhân 08:53 Phần 4: Ngoại hình và tính cách người thân 12:24 Phần 5: Hoạt động gia đình 14:28 Phần 6: Sự kiện đời sống và con cái 16:14 Lời kết CÁCH LUYỆN VỚI VIDEO Nghe nghĩa tiếng Việt, nghe mẫu tiếng Tây Ban Nha rồi nói thành tiếng trong khoảng nghỉ. Nghe lượt mẫu tiếp theo và lặp lại, chú ý âm và trọng âm. Nếu một cụm từ dài hoặc khó, hãy tạm dừng và luyện thêm trước khi tiếp tục. Bạn có thể học theo từng phần, quay lại những mục còn khó, rồi thử dùng từ vừa học để giới thiệu người thân hoặc kể về gia đình mình. Một số mục có cả dạng giống đực và giống cái; hãy chú ý chọn dạng phù hợp với người bạn muốn nói đến. HỌC TIẾP Thư viện từ vựng A1:   • Thư Viện Từ Vựng A1 | Học Tiếng Tây Ban Nh...   Các video trong thư viện: A1.01:    • 100 Từ Vựng CHÀO HỎI & XàGIAO – CEFR A1 |...   A1.02:    • 110 Từ Vựng GIỚI THIỆU THÔNG TIN CÁ NHÂN –...   A1.03:    • 130 Từ Vựng SỐ ĐẾM NGÀY THÁNG GIỜ GIẤC – C...   A1.04:    • 116 Từ Vựng HOẠT ĐỘNG HẰNG NGÀY – CEFR A1 ...   A1.05:    • 130 Từ Vựng NHÀ CỬA & ĐỒ ĐẠC TRONG NHÀ – C...   A1.06:    • 110 Từ vựng CÔNG VIỆC & NƠI LÀM VIỆC - CER...   Bạn thấy từ hoặc cụm từ nào hữu ích nhất? Hãy chia sẻ trong phần bình luận và thử viết một câu ngắn về gia đình mình nhé. VỀ HÌNH ẢNH VÀ GIỌNG ĐỌC Video sử dụng hình ảnh minh họa và giọng đọc được tạo bằng AI để hỗ trợ luyện tập. Nội dung từ vựng được Juan Nguyễn lựa chọn và rà soát. ENGLISH SUMMARY Practise 116 Spanish words and expressions about family and relationships with Vietnamese meanings and Spanish audio models. The six sections cover close and extended family, relationships and marriage, appearance and personality, family activities, and life events. Listen, repeat aloud during the pauses, and replay difficult items as needed. #juannguyen #hoctiengtaybannha #tiengtaybannha #learnspanish #spanishforbeginngers #tuvungtiengtaybannha