Перейти к содержимому

Tiếng Hàn cho nhân viên Văn phòng: 30 câu dùng ngay, hội thoại và câu đố | TiengHanVanPhong

Học Tiếng Hàn Để Đi Làm

0:00 / 0:00

Tiếng Hàn cho nhân viên Văn phòng: 30 câu dùng ngay, hội thoại và câu đố | TiengHanVanPhong

0 просмотров · 11 дн. назад
Học Tiếng Hàn Để Đi Làm
1 подписчик
0 просмотров · 11 дн. назад
30 câu tiếng Hàn thực tế cho nhân viên Văn phòng, kèm hội thoại thực tế, bài tập điền từ vào câu và câu đố ôn tập: câu tiếng Hàn, phiên âm, nghĩa tiếng Việt, ví dụ. MỤC LỤC 0:00 Giới thiệu 0:07 PHẦN 1: Học 30 câu Văn phòng 0:07 회의 - cuộc họp 0:18 회의실 - phòng họp 0:29 회의록 - biên bản họp 0:40 안건 - chương trình nghị sự 0:52 의견 - anh/chị có thể chia sẻ ý kiến không? 1:07 동의합니다 - tôi đồng ý 1:19 동의하지 않습니다 - tôi không đồng ý 1:34 마무리 - kết thúc, tổng kết 1:46 첨부 파일 - file đính kèm 1:58 참조 - cc (gửi đồng thời) 2:11 답변 - trả lời 2:24 전달 - chuyển tiếp 2:36 메일 감사합니다 - cảm ơn email của anh/chị 2:53 감사합니다 - trân trọng (cuối email) 3:06 일정 - lịch trình 3:18 약속 - cuộc hẹn 3:29 취소 - hủy 3:40 연기 - hoãn lại 3:51 오신 것을 환영합니다 - chào mừng đến công ty chúng tôi 4:08 잠시만 기다려 주세요 - xin đợi một chút 4:25 이쪽으로 오세요 - mời đi lối này 4:39 하루 휴가 - xin nghỉ một ngày 4:52 병가 - nghỉ ốm 5:03 승인 - phê duyệt 5:15 야근 - làm thêm giờ 5:27 인쇄 - in 5:38 복사 - photocopy 5:51 스캔 - quét (scan) 6:03 사무용품 - văn phòng phẩm 6:16 마감 - hạn chót 6:28 PHẦN 2: Hội thoại thực tế - Họp và lịch hẹn 7:19 PHẦN 3: Điền từ vào câu 9:10 PHẦN 4: Câu đố ôn tập 11:15 Kết HỘI THOẠI: Họp và lịch hẹn A: 오후 3시에 회의가 있는데 참석하실 수 있습니까? (ohu 3sie hoeuiga inneunde chamseokasil su itseumnikka?) - 3 giờ chiều họp, bạn tham gia được không? B: 네, 회의실은 예약했습니까? (ne, hoeuisireun yeyakaetseumnikka?) - Được, đã đặt phòng họp chưa? A: 네, 2층 회의실로 예약했습니다. (ne, 2cheung hoeuisillo yeyakaetseumnida.) - Đặt rồi, ở phòng họp tầng 2. B: 제가 회의록을 작성할까요? (jega hoeuirogeul jakseonghalkkayo?) - Cần tôi chuẩn bị biên bản họp không? A: 부탁드립니다. 회의 후에 모두에게 보내 주세요. (butakdeurimnida. hoeui hue moduege bonae juseyo.) - Phiền bạn nhé, sau họp gửi cho mọi người. B: 알겠습니다. 먼저 자료를 인쇄해 두겠습니다. (algetseumnida. meonjeo jaryoreul inswaehae dugetseumnida.) - Không vấn đề, tôi in tài liệu trước. Mỗi ngày một câu tiếng Hàn thực tế cho người đi làm theo từng phòng ban. #TiengHanVanPhong #TiengHanDiLam #HocTiengHan #Shorts Xem thêm playlist theo phòng ban của bạn ngay trên kênh Học Tiếng Hàn Để Đi Làm. #TiengHan #HocTiengHan #TiengHanCongSo