GIẢI MÃ ST KINH TÚC DƯƠNG MINH VỊ 45 HUYỆT | LÃN ÔNG BÍ PHÁP | THUYẾT MINH TÁC DỤNG TỪNG HUYỆT.
LÃN ÔNG BÍ PHÁP
0:00 / 0:00
GIẢI MÃ ST KINH TÚC DƯƠNG MINH VỊ 45 HUYỆT | LÃN ÔNG BÍ PHÁP | THUYẾT MINH TÁC DỤNG TỪNG HUYỆT.
1 250 просмотров · 1 год назад
LÃN ÔNG BÍ PHÁP
2,63 тыс. подписчиков
1 250 просмотров · 1 год назад
ST-1 承泣 Thành Kỳ Hộp đựng nước mắt chéng qì seung eup 승읍 Thừa khấp
ST-2 四白 Sibai Bốn hướng sáng sì bái sa baek 사백 Tứ bạch
ST-3 巨髎 Juliao Lỗ xương lớn jù liáo geo ryo 거료 Cự tùy
ST-4 地倉 Dicang Kho thóc đất dì cāng ji chang Địa thương
ST-5 大迎 ban ngày Ổ chứa lớn (Động mạch mặt) dà yíng dae yeong 대영 Đại khiêu
ST-6 頰車 Jiache Xương hàm jiá chē hyeop geo 협거 Giáp xa
ST-7 下關 Hạ Quan Bên dưới Cổng vòm xià guān ha gwan 하관 Hạ quan
ST-8 頭維 Đầu Vi Góc của Head tóu wéi du yu 두유 Đầu duy
ST-9 人迎 Đổi mới Tiên lượng của nam giới (Động mạch cảnh) rén yíng ở yeong 인영 Nhân khiêu Thiên Vũ Hội (Thiên Ngũ Hội) [ 1 ]
ST-10 水突 Shuitu Đường dẫn chất lỏng shǔi tū su dol 수돌 Thủy xung
ST-11 氣舍 Tề Xạ Nơi cư trú của Hơi thở Khí qì shè gi sa 기사 Khí xác
ST-12 缺盆 Quepen Chậu rỗng quē pén gyeol bun 결분 khắc bồn
ST-13 氣戶 Thu Hồ Cửa Hơi Thở qì hù gi ho 기호 Khí hộ
ST-14 庫房 Kufang Kho chứa hơi thở kù fáng nổ tung 고방 Khố phòng
ST-15 屋翳 Vũ Di Ẩn hơi thở wū yì được rồi bạn nhé Ốc ế
ST-16 膺窗 Yingchuang Cửa sổ ngực yìng chuāng eung chang Ưng song
ST-17 乳中 Như Trung Trung tâm vú (Núm vú) rǔ zhōng yu jung 유중 Nhũ trung
ST-18 乳根 Rugen Rễ ngực rǔ gēn yu geun 유근 Nhũ căn
ST-19 不容 Burong Không chứa bù róng bul yong 불용 Bất dung "Không thể kiềm chế" ám chỉ việc nôn mửa [ 1 ]
ST-20 承滿 Thành Mạn Nhận được sự trọn vẹn chéng mǎn seng man 승만 Thừa mãn
ST-21 梁門 Lương Môn Cổng Beam liáng mén yang mun 양문 Lương môn
ST-22 關門 Quan Môn Đóng cổng guān mén gwan mun 관문 Quan môn
ST-23 太乙 Thái Ất Đại đoàn kết tài yǐ tae eul 태을 Thái ất
ST-24 滑肉門 Huaroumen Cổng chuông huá ròu mén hwal yung mun 활육문 Hoạt nhục môn
ST-25 天樞 Thiên Thư Trục thiên đường tiān shū cheon chu 천추 Thiên xu
ST-26 外陵 Than khóc Gò đất ngoài wài líng woe neung 외릉 Ngoại lăng
ST-27 大巨 Daju Great Bulge dà jù dae geo 대거 Đại cự
ST-28 水道 Thủy Đảo Đường thủy shuǐ dào su do 수도 Thủy đạo Trái ST 28 = Bảo Môn "Cửa Tử Cung"; Phải ST 28 = Tử Hồ "Cửa Tử Cung - Tôn Tư Miêu [ 1 ]
ST-29 歸來 (归来) Quế Lai Khôi phục vị trí guī lái gui rae 귀래 Qui lai
ST-30 氣沖 Kỳ Trọng Khí tăng qì chong gi chung 기충 Khí xung
ST-31 髀關 Đại Quan Cổng đùi bì guān bi gwan 비관 Bé quan
ST-32 伏兔 Tương lai Thỏ Ngọa fú tù bok tới 복토 Phục thỏ
ST-33 陰市 Âm thị Chợ Âm yīn shì eum si 음시 Âm thị
ST-34 梁丘 Lương Khâu Gò đất liáng qīu yang gu 양구 Lương khâu
ST-35 犢鼻 Dubi Mũi bê dú bí dok bi 독비 Độc tị
ST-36 足三里 Tổ Tam Lý Chặng Ba Dặm zú sān lǐ [đùa] sam ni [족] 삼리 Túc tam lý
ST-37 上巨虛 Thượng Cư Hư Hư không lớn phía trên shàng jù xū sang geo heo 상거허 Thượng cự hư
ST-38 條口 Tia Khẩu Lễ khai mạc tiaáo kǒu jo gu 조구 Điều khẩu
ST-39 下巨虛 Xiajuxu Rỗng lớn phía dưới xià jù xū ha geo heo 하거허 Hạ cự hư
ST-40 豐隆 Phong Long Sự phình ra dồi dào fēng lóng pung nyung 풍륭 Phong long
ST-41 解谿 Jiexi Khe phân chia jiě xī hae gye 해계 Giải khê
ST-42 沖陽 Trùng Dương Dương dâng trào chōng yáng chung yang 충양 Xung dương
ST-43 陷谷 Tương Cố Thung lũng chìm xiàn gǔ ham gok 함곡 Hãm cốc
ST-44 内庭 Neiting Tòa án bên trong nèi tíng nae jeong 내정 Nội đình
ST-45 厲兌 Lidui Điểm chạy lì duì ye tae 예태 Lệ đoài
TÀI LIỆU THAM KHẢO: https://drive.google.com/file/d/1vIBm...