Перейти к содержимому

Danh Động Từ : To V và Ving trong tiếng Anh | ngữ pháp tiếng Anh cơ bản

Imax Toeic Official

0:00 / 0:00

Danh Động Từ : To V và Ving trong tiếng Anh | ngữ pháp tiếng Anh cơ bản

18 222 просмотра · 4 г. назад
Imax Toeic Official
18,3 тыс. подписчиков
18 222 просмотра · 4 г. назад
HÔM NAY CHÚNG TA ĐẾN VỚI BÀI HỌC SỐ 10: Danh Động Từ : To V và Ving trong tiếng Anh BÀI GIẢNG KẾ TIẾP: Lượng từ trong tiếng Anh:    • Lượng từ trong tiếng Anh: Vị trí, phân loạ...   LAN TỎA GIÁ TRỊ: ❤️ Do thuật toán của Youtube ưu tiên những kênh có nhiều đăng ký và video có nhiều like, vì vậy nếu như Bạn thấy nội dung bài giảng và bài tập là hữu ích, thì nhờ bạn hãy đăng ký kênh và like video để bài giảng được lan tỏa tới nhiều người, link đăng ký kênh: http://ldp.to/dangkykenh Cảm ơn bạn, chúc bạn học tập tốt. Imax Toeic Phụng sự học viên bằng cả trái tim. --------------------------------------------------------------------------- KẾT NỐI VỚI IMAX TOEIC Fanpage: https://fb.com/imaxtoeic Website: https://www.imaxtoeic.com/ TikTok:   / imaxtoeic   Zalo: https://zalo.me/2430743631603355951 --------------------------------------------------------------------------- 1.1 Cách sử dụng V-ing: Khi danh động từ đó làm chủ ngữ của câu: vd: Swimming is a good sport. Bổ ngữ của động từ. vd: Seeing is believing. Sau giới từ là ving: vd: He was accused of smuggling. Sau một vài động từ: mind, enjoy, avoid + verb-ing,… 1.2 Một số cách dùng đặc biệt của V-ing: 1.2.1 Các động từ theo sau là v-ing phổ biến Anticipate: Tham gia Avoid: Tránh Delay: Trì hoãn Postpone: Trì hoãn Finish: kết thúc Quit: Bỏ Admit: chấp nhận Discuss: thảo luận Mention: đề cập Imagine: tưởng tượng Suggest: gợi ý Urge: thúc giục Keep: giữ Urge: thúc giục Forgive: tha thứ Continue: tiếp tục Involve : liên quan Enjoy: thích Practice: thực hành Resist: kháng cự Dislike: ko thích Mind: quan tâm Tolerate: cho phép Love: yêu Continue: tiếp tục Hate: ghét Resend: gửi lại Understand: hiểu Resist: chống cự Keep: giữ Recall: nhắc nhở Consider: cân nhắc Deny: từ chối Imagine: tưởng tượng Resent: bực bội Ví dụ: He admitted taking the money. (Anh ta thừa nhận đã lấy tiền.) Would you consider selling the property? (Bạn sẽ xem xét bán nhà chứ?) I hate playing basketball (Tôi ghét chơi bóng rổ) He continue complaining about me (Anh ấy tiếp tục phàn nàn về tôi) 1.2.2 Sau Verb + giới từ: Một số giới từ như: apologies to sb for, accuse sb of, insist on, feel like, congratulate sb on, suspect sb of, look forward to, dream of, succeed in, object to, approve/ disapprove of… 1.2.3 Các cụm từ theo sau là v-ing: It’s no use / It’s no good… There’s no point (in)… It’s (not) worth … Have difficult (in) … It’s a waste of time/ money … Spend/ waste time/money … Be/ get used to … Be/ get accustomed to … Do/ Would you mind …? Be busy … What about … ? How about …? Go …(go shopping, go swimming…) 1.2.4 Sau when + ving với điều kiện nếu câu mang nghĩa chủ động Ví dụ: Visitors are asked to turn off their electronic devices when entering the laboratory (Khách đến thăm được yêu cầu tắt các thiết bị điện khi đi vào phòng thí nghiệm). Nếu bị động thì dùng V-ed. Ví dụ: The orders should be processed when entered into the database (Các đơn hàng cần được xử lý khi được nhập vào cơ sở dữ liệu). #imaxtoeic #nguphaptienganh #nguphaptienganhcoban