Перейти к содержимому

越南語 11-1: Ngày Phụ nữ (婦女節)之 Tập đọc và ghép từ (拼讀練習)

Tiếng Việt học vui,vui học tiếng Việt 越語學樂、樂學越語

0:00 / 0:00

越南語 11-1: Ngày Phụ nữ (婦女節)之 Tập đọc và ghép từ (拼讀練習)

51 просмотр · 13 дн. назад
Tiếng Việt học vui,vui học tiếng Việt 越語學樂、樂學越語
67 подписчиков
51 просмотр · 13 дн. назад
*認識越南語中的8個尾音: 1. 長音的尾音: n. m. nh. ng 2. 短音的尾音: t. p. ch. c *必學韻母: 1. oan ~ hoan nghênh/hoan hô, con ngoan, Tết Đoan Ngọ... 2. oat ~ lưu loát, hoạt bát... 3. oam ~ ngoạm thịt, nhồm nhoàm, choàm tới 4. oap ~ cá ngoáp nước,sóng vỗ ì oạp 5.oanh ~ kinh doanh, tung hoành,khoanh tay 6. oach ~ thu hoạch, kế hoạch,ngã oạch 7. oang ~ pha loãng, bóng loáng,loạng choạng,la toáng lên, thoáng đãng 8.oac ~ áo khoác, khoác lác, cá ngoác nước, cười toác miệng, xoạc chân, xé toạc *完成作業: 1 . A. áo khoác. B. Tết Đoan Ngọ C. lưu loát 2. A . khoảng B khăn choàng C. kinh doanh 3. A. hoảng sợ B. khoanh tay C. con ngoan 請聽老師念,再選出正確答案喔! 告訴我,你的答案是....? 請在留言區寫下你的答案 *本課程依據新住民語文教材 越南語 第十一冊 第一課:Ngày Phụ nữ ( 婦女節)由教育部發行 #梅雪姮 #tiengviethocvuivuihoctiengviet #新住民二代 #越南語 #台灣人 #越南人在台灣 #台灣人在越南 #愛上越南人