Bài 10 - Bộ phận cơ thể người | TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP 2019
Học Tiếng Trung - TTB Chinese
0:00 / 0:00
Bài 10 - Bộ phận cơ thể người | TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP 2019
105 646 просмотров · 7 лет назад
Học Tiếng Trung - TTB Chinese
497 тыс. подписчиков
105 646 просмотров · 7 лет назад
Bài 10 - Bộ phận cơ thể người | TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP 2019
頭 tóu – thấu: Đầu
頭髮 tóu fǎ – thấu phả: Tóc
眼睛 yǎnjīng – dẻn ching: Mắt
睫毛 jiémáo – chiế máo: Lông mi.
耳朵 ěrduo - ở tua: Tai
鼻子 bízi – pí chự: Mũi
嘴巴 zuǐbā – chuẩy pa: Miệng.
嘴唇 zuǐchún – chuẩy chuấn: Môi.
牙齒 yáchǐ – dá chử: Răng.
舌頭 shétóu – sứa thấu: Lưỡi.
鬍子 húzi – hú chự: Râu.
酒窩 jiǔwō – chiểu uô: Lúm đồng tiền.
脖子 bózi – púa chự: Cổ.
肩膀 jiānbǎng – chen pảng: Vai.
手 shǒu – sẩu: Tay.
手臂 shǒu bì – sẩu pi: Cánh tay.
手肘 shǒu zhǒu – sấu trẩu: Cùi tay.
手掌 shǒu zhǎng – sấu trảng: Bàn tay.
手指 shǒu zhǐ – sấu trử: Ngón tay.
大拇指 dà mǔ zhǐ – ta mú trử: Ngón tay cái.
食指 shí zhǐ – sứ trử: Ngón tay trỏ.
中指 zhōng zhǐ – trung trử: Ngon tay giữa.
無名指 wú míng zhǐ – ú mính trử: Ngon tay vô danh.
小指 xiǎo zhǐ – xéo trử: Ngón tay út.
---------------------------------
TƯ VẤN HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP ONLINE: Phone/Zalo 0868 818 123
ƯU ĐÃI RẤT LỚN ĐỐI VỚI CÁC BẠN ĐĂNG KÍ KÊNH.
X
📝📝📝📝📝📝📝📝📝📝
📝Tiếng Trung Cấp Tốc 2018: http://bit.ly/TTCT2018
📝Tiếng Trung Giao Tiếp 2019: http://bit.ly/TTGT2019
📝Từ vựng thường dùng 2017: http://bit.ly/TVTD2017
📝3000 Câu Tiếng Trung: http://bit.ly/3000CTT
📝500 Chữ Hán: http://bit.ly/500chuHAN
📝Song Ngữ Trung Việt: http://bit.ly/MP3SONGNGU
📝Nhà Hàng - Ẩm Thực: http://bit.ly/NHAHANG-AMTHUC
📝1 Vạn Từ Ghép: http://bit.ly/1VANTG
X
📌Fanpage: / tiengtrungboi
📌Website: https://tiengtrungboi.com/
📌Email: tiengtrungboitaiwan@gmail.com
X
© Bản quyền thuộc về 🇹 🇹 🇧 🇪 🇩 🇺
© Copyright by TIENG TRUNG BOI - TTB CHANNEL ☞ Do not Reup