Перейти к содержимому

5000 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 17

Tiếng Trung 518

0:00 / 0:00

5000 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 17

63 424 просмотра · 5 лет назад
Tiếng Trung 518
429 тыс. подписчиков
63 424 просмотра · 5 лет назад
#5000tuvungtiengtrungthongdung #tiengtrung518 #tiengtrunggiaotiep Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học các từ vựng tiếng Trung thông dụng sau đây: 蹦bèng蹦 nhảy, nhảy nhót (đtu) 逼bī 逼 ép, ép buộc (động từ) (đtu) 逼迫bīpò逼迫 thúc ép, ép buộc (động từ, danh từ) 鼻涕bítì鼻涕 nước mũi (dtu) 鼻子bízi鼻子 mũi, cái mũi (dtu) 比bǐ比 1. thi, đọ, đấu; 2 . dùng trong câu so sánh hơn, cấu trúc A比B..... ; 3. tỉ số trận đấu hoặc cuộc thi ; 4. ví von, ví, ví von so sánh 比方bǐfāng比方 1. ví dụ, ví dụ như (dùng khi đưa ra ví dụ) , thường nói là 比方说...... Hoặc 打个比方…. ; 2. Ví, ví von, tượng trưng cho (dùng sự vật, sự việc dễ hiểu để nói rõ sự vật sự việc khó hiểu) ; 比较bǐjiào比較 1. So sánh (động từ) ; 2. Khá, tương đối (phó từ) 比例bǐlì比例 tỉ lệ (dtu) 比如bǐrú比如 ví dụ, ví dụ như, thường nói là 比如说 笔bǐ 筆 1. cái bút 2. Lượng từ dùng cho khoản tiền, vụ đầu tư, vụ kinh doanh 比赛bǐsài比賽 thi đấu (đtu) ; trận đấu, cuộc thi (dtu) 比喻b ǐyù比喻 ẩn dụ, ví von , ý chỉ, tượng trưng cho .... 比重bǐzhòng比重 tỉ trọng (dtu) website học online : tiengtrung518.com Liên hệ fb Chen Laoshi hoặc sđt 0969.81.0971 Danh sách phát :    • 5000 từ vựng tiếng Trung thông dụng   Video Ling Zi Yan đọc các câu trong bài đây các bạn nha :    • Ling Zi Yan đọc các câu trong tập 17 bộ 50...