Перейти к содержимому

45.1 Công Thức Cấu Tạo Đồng Phân Và Danh Pháp Axit Cacboxylic - Axit No Đơn Chức - Hóa 11

Nguyễn Phúc Hậu

0:00 / 0:00

45.1 Công Thức Cấu Tạo Đồng Phân Và Danh Pháp Axit Cacboxylic - Axit No Đơn Chức - Hóa 11

24 626 просмотров · 6 лет назад
Nguyễn Phúc Hậu
42,1 тыс. подписчиков
24 626 просмотров · 6 лет назад
Công Thức Cấu Tạo Đồng Phân Và Danh Pháp Axit Cacboxylic - Axit No Đơn Chức - Hóa 11 A . LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ AXIT CACBOXYLIC: Các định nghĩa về axit cacboxylic: Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm - COOH liên kết với gốc hiđrocacbon, với H hoặc với nhau. Axit cacboxylic là sản phẩm thu được khi thay nguyên tử H trong hiđrocacbon hoặc H2 bằng nhóm - COOH. Công thức tổng quát của axit Cacboxylic: CxHyOz (x, y, z là các số nguyên dương; y chẵn; z chẵn; 2 ≤ y ≤ 2x + 2 - 2z;): thường dùng khi viết phản ứng cháy. CxHy(COOH)z hay R(COOH)z: thường dùng khi viết phản ứng xảy ra ở nhóm COOH. CnH2n+2-2k-z(COOH)z (k = số liên kết p + số vòng): thường dùng khi viết phản ứng cộng H2, cộng Br2… Một số loại axit hữu cơ thường gặp: Axit no đơn chức: CnH2n+1COOH (n ≥ 0) hoặc CmH2mO2 (m ≥ 1). Axit hữu cơ không no, mạch hở, đơn chức trong gốc hiđrocacbon có 1 liên kết đôi: CnH2n-1COOH (n ≥ 2) hoặc CmH2m-2O2 (m ≥ 3). Axit hữu cơ no, 2 chức, mạch hở: CnH2n(COOH)2 (n ≥ 0). II. DANH PHÁP AXIT CACBOXYLIC: 1. Tên thay thế Tên thay thế = Tên hiđrocacbon tương ứng + oic 2. Tên thường của một số axit thường gặp HCOOH : Axit fomic CH3COOH : Axit axetic CH3CH2COOH : Axit propionic CH3CH2CH2COOH : Axit butiric CH2=CH-COOH : Axit acrylic CH2=C(CH3)-COOH : Axit metacrylic (COOH)2­ : Axit oxalic C6H5COOH : Axit benzoic HOOC(CH­2)4COOH : Axit ađipic C15H31COOH : Axit pamitic C17H35COOH : Axit stearic C17H33COOH : Axit oleic C17H31COOH : Axit linoleic B . TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA AXIT CACBOXYLIC: 1. Nhiệt độ sôi Axit Cacboxylic có nhiệt độ sôi cao hơn Ancol có khối lượng phân tử tương đương vì phân tử axit tạo được 2 liên kết H và liên kết H giữa các phân tử axit bền hơn liên kết H giữa các phân tử Ancol. 2. Tính tan Từ C1 đến C3 tan vô hạn trong nước do có khả năng tạo liên kết H liên phân tử với nước. C4 đến C5 ít tan trong nước; từ C6 trở lên không tan do gốc R cồng kềnh và có tính kị nước. C. PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ AXIT CACBOXYLIC Có 5 cách điều chế axit cacboxylic: 1. Oxi hóa anđehit R(CHO)x + x/2O2 → R(COOH)x (xúc tác Mn2+, t0) 2. Thủy phân este trong môi trường axit Ry(COO)xyR’x + xyH2O ↔ yR(COOH)x + xR’(OH)y 3. Thủy phân dẫn xuất 1,1,1 - trihalogen RCCl3 + 3NaOH → RCOOH + 3NaCl + H2O (H2O) 4. Riêng CH3COOH n-C4H10 + 5/2O2 → 2CH3COOH + H2O (xúc tác Mn2+, t0) C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O (men giấm) 5. Một số phản ứng khác C6H5-CH3 → C6H5COOK → C6H5COOH R-X → R-CN → R-COOH CH3OH + CO → CH3COOH CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TỐT !!! =============================== Xem Clip Nhớ Like Và Đăng Kí Kênh Bấm Chuông Thông Báo Để Nhận Video Mới Của Miss Nguyễn Phúc Hậu EDU Nhé!!! ☆ ĐĂNG KÝ/SUBSCRIBE: http://bit.ly/haunguyenedu ☆ OFFICIAL FACEBOOK:   / hau.nguyen.9655   ================================ © Bản quyền thuộc về Nguyễn Phúc Hậu EDU. © Copyright by Nguyễn Phúc Hậu EDU ☞ Do not Reup. ================================ XEM THÊM CÁC CLIP KHÁC VỀ HÓA HỌC LỚP 11 - CHƯƠNG TRÌNH MỚI Ở DƯỚI ĐÂY:    • HÓA HỌC 11 | CHƯƠNG TRÌNH MỚI 2027      • HÓA HỌC 11 | CHƯƠNG 1 CÂN BẰNG HÓA HỌC      • HÓA HỌC 11 | CHƯƠNG 2 NITROGEN VÀ SULFUR      • HÓA HỌC 11 | CHƯƠNG 3 ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮ...      • HÓA HỌC 11 | CHƯƠNG 4 HYDROCARBON      • HÓA HỌC 11 | CHƯƠNG 5 DẪN XUẤT HALOGEN - A...      • HÓA HỌC 11 | CHƯƠNG 6 HỢP CHẤT CARBONYL (A...   ================================ #carboxylicacid #CarboxylicAcidHóa11 #AxitCacboxylicHóa11 #ĐồngPhânDanhPhápAxitCacboxylic #AxitNoĐơnChức