Hội thoại tiếng Trung giao tiếp thực tế đời sống - Gọi điện thoại cho bạn bè
Tiếng Trung 518
0:00 / 0:00
Hội thoại tiếng Trung giao tiếp thực tế đời sống - Gọi điện thoại cho bạn bè
49 943 просмотра · 3 г. назад
Tiếng Trung 518
429 тыс. подписчиков
49 943 просмотра · 3 г. назад
#tiengtrunggiaotieothuctedoisong #tiengtrunggiaotiep #tiengtrung518
Hội thoại 2:
A: 之前打你电话怎么不接啊? 好久没联系了。
Zhīqián dǎ nǐ diànhuà zěnme bù jiē a? Hǎojiǔ méi liánxì le.
之前打你電話怎麼不接啊? 好久沒聯繫了。
Hôm bữa gọi cho cậu sao ko nghe máy thế? Lâu lắm ko liên lạc rồi.
B: 最近非常忙,没怎么玩手机,没注意看。
Zuìjìn fēicháng máng, méi zěnme wán shǒujī, méi zhùyì kàn.
最近非常忙,沒怎麼玩手機,沒注意看。
Dạo này bận kinh khủng, ko mấy khi nghịch điện thoại, ko để ý xem.
A: 哦,最近身体还好吧?我听小明说你住院了?
ò, zuìjìn shēntǐ hái hǎo ba? Wǒ tīng Xiǎo Míng shuō nǐ zhùyuàn le?
哦,最近身體還好吧?我聽小明說你住院了?
Thế à, dạo này khỏe chứ? Tớ nghe Tiểu Minh nói cậu phải đi viện à?
B: 是的,不过没什么大事,现在已经出院在家了。
Shì de, búguò méi shénme dàshì, xiànzài yǐjīng chūyuàn zài jiā le.
是的,不過沒什麼大事,現在已經出院在家了。
Đúng vậy, cơ mà ko có gì nghiêm trọng, giờ đã xuất viện ở nhà rồi.
A: 生病也不说一声,好来看你。
Shēngbìng yě bù shuō yì shēng, hǎo lái kàn nǐ.
生病也不說一聲,好來看你。
Ốm mà cũng không nói một tiếng, để tớ còn đến thăm cậu.
....