Перейти к содержимому

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK5 BÀI 6 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

Vân Anh Yoong

0:00 / 0:00

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK5 BÀI 6 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

57 768 просмотров · 3 года назад
Vân Anh Yoong
82,6 тыс. подписчиков
57 768 просмотров · 3 года назад
GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK5 BÀI 6 Từ vựng và cấu trúc cần chú ý trong bài: 1. 农历 /nónglì/ (n): âm lịch 2. 除夕 /chúxī/ (n): đêm giao thừa 3. 守岁 /shǒusuì/ (v): đón giao thừa 4. 怪物 /guàiwù/ (n): quái vật 5. 伤害 /shānghài/ (v): làm hại 6. 恨 /hèn/ (v): hận 7. 无奈 /wúnài/ (v): bất lực 8. 英雄 /yīngxióng/ (n): anh hùng 9. 英俊 /yīngjùn/ (adj): anh tuấn 10. 咬 /yǎo/ (v): cắn 11. 外公 /wàigōng/ (n): ông ngoại 12. 询问 /xúnwèn/ (v): hỏi thăm 13. 天真 /tiānzhēn/ (adj): ngây thơ 14. 制造 /zhìzào/ (n): gây ra 15. 灾害 /zāihài/ (n): tai họa 16. 逃 /táo/ (v): chạy trốn 17. 影子 /yǐngzi/ (n): cái bóng 18. 此外 /cǐwài/ (conj): ngoài ra 19. 说不定 /shuōbudìng/ (v): chưa biết chừng 20. 熬夜 /áo yè/ (v): thức khuya 21. 赶紧 /gǎnjǐn/ (adv): mau chóng 22. 果然 /guǒrán/ (adv): quả nhiên 23. 整个 /zhěnggè/ (adj): toàn bộ 24. 追 /zhuī/ (v): đuổi theo 25. 箭 /jiàn/ (n): mũi tên 26. 射 /shè/ (v): bắn 27. 纷纷 /fēnfēn/ (adv): dồn dập, tới tấp 28. 表达 /biǎodá/ (v): biểu đạt, bày tỏ 29. 意义 /yìyì/ (n): ý nghĩa 30. 风俗 /fēngsú/ (n): phong tục 31. 鞭炮 /biānpào/ (n): pháo hoa Chúc các bạn học tốt! Thanks and love all 💖 ------------------------------------ 📌 Fanpage: Vân Anh Yoong Chinese   / vananhyoongchinese   📌 Youtube: Vân Anh Yoong 📌 Instagram, tiktok: vananhyoong ✌ Cùng bạn học tốt tiếng Trung ❤ ✌ Like, follow fanpage và Subscribe kênh youtube của mình để học tiếng Trung mỗi ngày nha ❤