Dùng lò vi sóng và ăn tại cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Hàn 🇰🇷 Hội thoại thật | 편의점에서 전자레인지를 이용하고 식사
Tiếng Hàn Sinh Tồn
0:00 / 0:00
Dùng lò vi sóng và ăn tại cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Hàn 🇰🇷 Hội thoại thật | 편의점에서 전자레인지를 이용하고 식사
12 просмотров · 11 дн. назад
Tiếng Hàn Sinh Tồn
4 подписчика
12 просмотров · 11 дн. назад
🇰🇷 Dùng lò vi sóng và ăn tại cửa hàng tiện lợi — 편의점에서 전자레인지를 이용하고 식사할 때
Nghe trọn một đoạn hội thoại thật khi Dùng lò vi sóng và ăn tại cửa hàng tiện lợi ở Hàn Quốc.
Nghe – nhìn chữ Hàn, cách đọc, nghĩa tiếng Việt. Rồi nói theo nhé!
⏱ NỘI DUNG
0:00 Giới thiệu
0:18 Ở cạnh khu ghế ngồi bên cửa sổ ạ.
0:41 Trước tiên, bạn xem hướng dẫn trên bao bì nhé.
0:54 Ở đây ghi là mở hé bao bì ra một chút.
1:09 Vâng. Bạn làm theo hướng dẫn rồi cho vào lò nhé.
1:22 Tôi hâm trong bao lâu là được ạ?
1:32 Với sản phẩm này, bạn đặt thời gian theo chỉ dẫn ở đây nhé.
1:47 Hết giờ thì tôi lấy ra ngay được không ạ?
1:59 Được ạ. Nhưng có thể nóng nên bạn cẩn thận nhé.
2:12 Tôi hâm xong rồi. Ở đây có đũa không ạ?
2:28 Có ạ. Đũa ở trong hộp bên cạnh lò vi sóng.
2:40 Tôi lấy khăn giấy ở đâu ạ?
2:52 Ở ngay cạnh đũa ạ.
3:02 Tôi ngồi ở chỗ trống đằng kia được không ạ?
3:15 Được ạ. Bạn cứ chọn chỗ ngồi thoải mái nhé.
3:26 Ăn xong thì tôi bỏ rác ở đâu ạ?
3:40 Bạn bỏ vào thùng rác cạnh cửa ra vào nhé.
3:52 Nước còn thừa cũng đổ vào đó được không ạ?
4:04 Bạn đổ nước vào thùng riêng bên cạnh nhé.
4:17 Vâng. Cảm ơn bạn đã chỉ dẫn.
4:29 Chúc bạn ngon miệng.
───────────────
[손님] 저기요. 전자레인지는 어디에 있어요? [Jeogiyo. jeonjareinjineu neodie isseoyo?]
→ Bạn ơi, lò vi sóng ở đâu ạ?
[점원] 창가 자리 옆에 있어요. [Changga jari yeope isseoyo.]
→ Ở cạnh khu ghế ngồi bên cửa sổ ạ.
[손님] 이 김밥을 데우고 싶은데 어떻게 해요? [I gimbabeul deugo sipeunde eotteoke haeyo?]
→ Tôi muốn hâm nóng kimbap này. Tôi phải làm thế nào ạ?
[점원] 먼저 포장에 적힌 안내를 확인해 주세요. [Meonjeo pojange jeoki nannaereul hwaginhae juseyo.]
→ Trước tiên, bạn xem hướng dẫn trên bao bì nhé.
[손님] 여기에는 포장을 조금 열라고 적혀 있네요. [Yeogieneun pojangeul jogeu myeollago jeokyeo inneyo.]
→ Ở đây ghi là mở hé bao bì ra một chút.
[점원] 네. 안내대로 하신 다음에 넣어 주세요. [Ne. annaedaero hasin daeume neoeo juseyo.]
→ Vâng. Bạn làm theo hướng dẫn rồi cho vào lò nhé.
[손님] 얼마 동안 돌리면 돼요? [Eolma dongan dollimyeon dwaeyo?]
→ Tôi hâm trong bao lâu là được ạ?
[점원] 이 제품은 여기 표시된 시간에 맞춰 주세요. [I jepumeu nyeogi pyosidoen sigane matchwo juseyo.]
→ Với sản phẩm này, bạn đặt thời gian theo chỉ dẫn ở đây nhé.
[손님] 시간이 끝나면 바로 꺼내도 돼요? [Sigani kkeunnamyeon baro kkeonaedo dwaeyo?]
→ Hết giờ thì tôi lấy ra ngay được không ạ?
[점원] 네. 다만 뜨거울 수 있으니 조심하세요. [Ne. daman tteugeoul ssu isseuni josimhaseyo.]
→ Được ạ. Nhưng có thể nóng nên bạn cẩn thận nhé.
[손님] 다 데웠어요. 혹시 젓가락도 있나요? [Da dewosseoyo. hokssi jeotkkaraktto innayo?]
→ Tôi hâm xong rồi. Ở đây có đũa không ạ?
[점원] 네. 전자레인지 옆 통에 있어요. [Ne. jeonjareinji yeop tonge isseoyo.]
→ Có ạ. Đũa ở trong hộp bên cạnh lò vi sóng.
[손님] 휴지는 어디에서 가져가면 돼요? [Hyujineu neodieseo gajeogamyeon dwaeyo?]
→ Tôi lấy khăn giấy ở đâu ạ?
[점원] 젓가락 바로 옆에 있어요. [Jeotkkarak pparo yeope isseoyo.]
→ Ở ngay cạnh đũa ạ.
[손님] 저쪽 빈자리에 앉아도 될까요? [Jeojjok ppinjarie anjado doelkkayo?]
→ Tôi ngồi ở chỗ trống đằng kia được không ạ?
[점원] 네. 편하신 자리에 앉으세요. [Ne. pyeonhasin jarie anjeuseyo.]
→ Được ạ. Bạn cứ chọn chỗ ngồi thoải mái nhé.
[손님] 다 먹은 뒤에 쓰레기는 어디에 버려요? [Da meogeun dwie sseuregineu neodie beoryeoyo?]
→ Ăn xong thì tôi bỏ rác ở đâu ạ?
[점원] 출입문 옆 쓰레기통을 이용해 주세요. [Churimmu nyeop sseuregitongeu riyonghae juseyo.]
→ Bạn bỏ vào thùng rác cạnh cửa ra vào nhé.
[손님] 남은 물도 거기에 버려도 돼요? [Nameun muldo geogie beoryeodo dwaeyo?]
→ Nước còn thừa cũng đổ vào đó được không ạ?
[점원] 물은 옆에 있는 전용 통에 버려 주세요. [Mureu nyeope inneun jeonyong tonge beoryeo juseyo.]
→ Bạn đổ nước vào thùng riêng bên cạnh nhé.
[손님] 네. 알려 주셔서 감사합니다. [Ne. allyeo jusyeoseo gamsahamnida.]
→ Vâng. Cảm ơn bạn đã chỉ dẫn.
[점원] 맛있게 드세요. [Masitkke deuseyo.]
→ Chúc bạn ngon miệng.
───────────────
▶ @tienghan.sinhton
#tiếnghàn #họctiếnghàn #tiếnghàngiaotiếp #tiếnghànsinhtồn #한국어 #베트남 #dùnglòvisóngvàăntạicửahàngtiệnlợi