Перейти к содержимому

Học Tiếng Pháp # 14 : Tóc & Râu - EN TRAIN DE, INTENTION, COMPTER SUR - Cuộc Sống Bên PHÁP vlog 169

CuocSongBenPhap

0:00 / 0:00

Học Tiếng Pháp # 14 : Tóc & Râu - EN TRAIN DE, INTENTION, COMPTER SUR - Cuộc Sống Bên PHÁP vlog 169

21 365 просмотров · 9 лет назад
CuocSongBenPhap
32,9 тыс. подписчиков
21 365 просмотров · 9 лет назад
En train de , avoir l'intention de, compter sur. Nghe thêm chuyên Tóc & Râu ! Vui học tiếng Pháp trong kênh của mình, miễn phí 100% và sẽ luôn luôn miễn phí. Nếu có ý kiến hay yêu cầu gì, các bạn để trong phần comment. Lớp học tiếng Pháp cho người việt thì ngược lại cũng là một nơi cho người pháp làm quen với tiếng việt. F A C E B O O K :   / cuocsongbenphap   ====================================== Cuộc Sống Bên Pháp - Youtube - Copyright © 2017. Học Tiếng Pháp kỳ thứ 14 -------------------------- EN TRAIN DE = đang, hiện đang Je suis en train de lire = tôi đang đọc Il est en train d'écrire = nó hiện đang viết Nous sommes en train de manger = chúng tôi đang ăn manger = ăn cơm ! Vous êtes en train de faire quelque chose = Bạn đang làm một cái gì đó Tu es en train de l'écouter = bạn đang nghe nó ALLER : đi JE vais tu vas il, elle va nous allons vous allez ils, elles vont VENIR : đến Je viens Tu viens Il, elle vient Nous venons Vous venez Ils, elles viennent Je vais aller le voir = tôi sẽ đi gặp nó Je vais arriver = tôi sẽ đến (sắp đến) Vous allez tomber = bạn sẽ té, ngã Je ne vais pas à l'école = tôi không đi học (đến trường) Je ne vais pas aller à l'école = tôi sẽ không đi học Il ne va pas venir = nó sẽ không tới Tu vas au cinéma ? = bạn có đi coi hát không ? Je vais au cinéma = tôi đi coi hát (xem phim) Tu y vas ? (est ce que tu y vas ? ) = bạn có đi không ? Tu y vas aussi ? bạn có đi luôn không ? T'y vas ? bạn có đi không ? (chưa ?) J'y vais. = tôi đi AVOIR L'INTENTION DE : có ý định J'ai l'intention de m'inscrire à un cours de français = Tôi có ý định ghi danh vào một khóa học tiếng Pháp Il a l'intention de passer son permis de conduire (permis) = Nó có ý định đi thi lấy bằng lái xe Tu as ton permis ? : Bạn có bằng lái chưa ( giấy phép) T'as ton permis ? COMPTER : tính, định, có ý định, tin tưởng, đặt niềm tin Je compte = tôi đếm, tôi tính Je fais mes comptes = tôi đang tính tiền của tôi Je compte régler cette affaire = tôi tính giải quyết công chuyện này Je compte sur toi = tôi tin tưởng bạn , nhờ bạn, dựa vào, cậy vào Je compte sur votre coopération au cours des mois à venir = Tôi tin tưởng vào sự hợp tác của bạn trong những tháng tới C'est ici où je compte habiter = Đây là nơi tôi có ý định sống