Ngữ Pháp tiếng Trung: Đại từ nghi vấn trong tiếng Trung | Học cùng ChineseHSK
Tiếng Trung ChineseHSK
0:00 / 0:00
Ngữ Pháp tiếng Trung: Đại từ nghi vấn trong tiếng Trung | Học cùng ChineseHSK
2 575 просмотров · 4 года назад
Tiếng Trung ChineseHSK
2,22 тыс. подписчиков
2 575 просмотров · 4 года назад
Tiếp tục với chuyên mục 7 phút học ngữ pháp tiếng Trung cùng ChineseHSK
Video hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về các Đại từ nghi vấn trong tiếng Trung.
#nguphaptiengtrung #daitunghivantrongtiengtrung #chinesehsk #nguphaptiengtrungcoban #hoctiengtrung
0:00 Trong tiếng Trung có các dạng câu hỏi cơ bản là câu hỏi chữ 吗.
Câu hỏi chính phản, và câu hỏi có chứa các từ để hỏi. Vậy các từ để hỏi đó chính là các đại từ nghi vấn dùng để hỏi.
0:37 Thần chú Học Đại từ nghi vấn trong tiếng Trung
Trước khi tìm hiểu cụ thể cách dùng và ý nghĩa của các đại từ nghi vấn, thì các bạn nhớ giúp mình 1 câu thần chú nhỏ đó là Hỏi ở đâu - Trả lời ở đó.
Tin minh đi, câu thần chú này sẽ giúp các bạn dễ thở hơn trong quá trình chinh phục thứ tiếng được coi là khó nhằn này đó!
1:00 Đại từ nghi vấn 哪儿
哪儿 : hỏi về địa điểm, ở đâu
你在哪儿工作?
我在ABC公司工作。
1:33 Đại từ nghi vấn 哪
哪 + Danh từ
那个人 ?
哪国人 ?
哪本书 ?
2:00 Đại từ nghi vấn 谁
谁: Hỏi về người, đối tượng
谁是你爸爸?
王医生是我爸爸。
2:40 Đại từ nghi vấn 什么
什么: Hỏi cái gì
你喜欢看什么书?
我喜欢看小说。
3:00 Đại từ nghi vấn 几 vs 多少
几 vs 多少: Nhóm đại từ nghi vấn hỏi về số lượng
你有多少包子?
有二十一个。
3:50 Đại từ nghi vấn 为什么
为什么: Hỏi vì sao
4:04 Đại từ nghi vấn 怎么
怎么: Hỏi cách thức thực hiện hành động
怎么+ Động từ
这个汉字怎么写?
4:29 Đại từ nghi vấn 怎么样
怎么样: Hỏi về các tính chất sự vật, sự việc "Như thế nào"
你觉得他怎么样?
我觉得他比较可爱。
4:53 Ngoài ra, các đại từ nghi vấn còn có cách dùng rất linh hoạt, và mình cảm thấy những cách dùng này cũng tương tự như trong tiếng Việt.
Các đại từ nghi vấn có khi sẽ không dùng trong câu hỏi mà lại dùng trong câu kể.
Ví dụ: 今天星期天,哪里都是人啊!
谁也喜欢吃米饭。
Ở 2 ví dụ trên, đại từ nghi vấn 哪里 và 谁 dùng để chỉ các khái niệm chung chung, tổng thể “đâu đâu” “ai ai”
5:37 Các đại từ nghi vấn còn có ý nghĩa hư chỉ, nghĩa là chỉ người hoặc vật không xác định
Ví dụ: 他要请谁替他打个电话。
我老公想买点什么送给妈妈。
6:13 Ngoài ra, trong 2 phân câu của 1 câu phức, ta cũng có thể dùng cùng 1 đại từ nghi vấn ở 2 phân câu nhỏ đó để biểu thị đặc chỉ, ý là chỉ cụ thể người hoặc vật đặc biệt
Ví dụ: 谁想吃饭,谁就去做饭。
你喜欢哪个,我就买哪个。
怎么做好,我就怎么做。
Haole, và đó là những gì mà mình muốn chia sẻ về các đại từ nghi vấn trong tiếng Trung, cảm ơn các bạn đã theo dõi và cùng học với mình suốt 7 phút vừa rồi.
Nếu các bạn thấy video này có ích, thì hãy nhớ làm gì đó để chúng mình biết là các bạn vẫn ở đây và vẫn đang ủng hộ chúng mình nha
谢谢哦~ ChineseHSK 拜拜!
---------------------------------------------
Thông tin liên hệ của Trung tâm tiếng Trung ChineseHSK
★ Youtube: / @chinesehsk
★ Website: https://chinesehsk.edu.vn/
★ Website: https://chinese.com.vn
★ Email: chinese@chinesehsk.edu.vn
★ Địa chỉ: 40/11 Lê Thị Hồng, P.17, Gò Vấp, HCM
47 Ngõ 168 Nguyễn Xiển, Hạ Đình, Thanh Xuân, Hà Nội
Số 24 Trống Mái, Yết Kiêu, Tp.Hạ Long, Quảng Ninh
★ Zalo: 0936.2345.04
★ Phone: 0936.2345.04
Mong các bạn sub video để trung tâm có thêm động lực: • Ngữ Pháp tiếng Trung: Đại từ nghi vấn tron...
---------------------------------------------
Từ khoá tìm kiếm trên Google: Đại từ nghi vấn trong tiếng trung; đại từ trong tiếng trung; cách dùng đại từ nghi vấn trong tiếng trung; các đại từ nghi vấn thường dùng trong tiếng trung; học tiếng trung giao tiếp cơ bản; ngữ pháp tiếng Trung.