Перейти к содержимому

300 CÂU TIẾNG VIỆT GIAO TIẾP HẰNG NGÀY - 300句越文日常交際用語 1-50

南越口音-小和 xiao he

0:00 / 0:00

300 CÂU TIẾNG VIỆT GIAO TIẾP HẰNG NGÀY - 300句越文日常交際用語 1-50

1 206 просмотров · 2 мес. назад
南越口音-小和 xiao he
12,1 тыс. подписчиков
1 206 просмотров · 2 мес. назад
哈嘍 大家好! 我們今天學習的內容是300 CÂU TIẾNG VIỆT GIAO TIẾP HẰNG NGÀY-300句越文日常交際用語1-50,很歡迎大家在下面留言告訴我大家想學的內容,我會盡量安排製作影片哦。 大家學習越南語過程中 如果遇到什麼困難 還是什麼問題需要解答 很歡迎在下面留言告訴我喔,我會盡量幫大家解答的。 祝大家通過我的影片學習可以達到好成果,加油 ~^_^~ 如果喜歡我的影片的話 請大家幫忙訂閱,按讚,分享,留言支持我喔 感謝大家~^_^~ Facebook:   / nanyuekouyin.xiaohe   Youtube:    / @-xiaohe2754   300句越文日常交際用語1-50 1.Chào buổi sáng! 早上好! 2.Chào buổi tối! 晚上好! 3.Anh khỏe không? 你身體好嗎? 4.Tôi rất khỏe, cảm ơn anh. 我很好,謝謝你。 5.Rất vui được quen biết anh. 很高興認識你。 6.Tôi cũng rất vui được quen biết anh. 認識你我也很高興。 7.Lâu rồi không gặp. 好久不見。 8.Dạo này công việc của anh thế nào? 最近你的工作如何? 9.Dạo này công việc của tôi rất thuận lợi. 最近我的工作很順利。 10.Anh ăn sáng chưa? 你吃早餐了嗎? 11.Tôi ăn sáng rồi, anh ăn chưa? 我吃早餐了,你吃了嗎? 12.Tôi vẫn chưa ăn. 我還沒吃。 13.Sáng nay tôi ăn phở bò rồi. 今天早上我吃牛肉河粉了。 14.Trưa nay anh ăn gì? 今天中午你吃什麼? 15.Tôi vẫn chưa biết nữa. 我還不知道呢。 16.Trưa nay tôi ăn gà rán và uống coca. 今天中午我吃炸雞和喝可樂。 17.Anh có thường ngủ trưa không? 你常睡午覺嗎? 18.Tôi thường ngủ trưa. 我常睡午覺。 19.Tôi không có thói quen ngủ trưa. 我沒有睡午覺的習慣。 20.Tối nay anh có rảnh không? 今天晚上你有空嗎? 21.Dĩ nhiên là rảnh rồi. 當然有空了。 22.Tối nay tôi bận rồi. 今天晚上我忙了。 23.Anh có thể xin nghỉ phép được không? 你可以請假嗎? 24.Không được, hôm nay tôi phải tăng ca. 不行,今天我要加班。 25.Mấy giờ anh tan ca? 你幾點下班? 26.Mười giờ tối tôi mới tan ca. 晚上十點我才下班。 27.Vậy thì trễ quá. 那太晚了。 28.Anh tìm tôi có việc gì không? 你找我有什麼事嗎? 29.Tôi muốn mời anh đi xem phim. 我想請你去看電影。 30.Tôi muốn mời anh đi uống trà sữa. 我想請你去喝奶茶。 31.Anh biết hút thuốc không? 你會抽煙嗎? 32.Tôi không biết hút thuốc. 我不會抽煙。 33.Anh biết uống rượu không? 你會喝酒嗎? 34.Tôi chỉ biết uống bia thôi. 我只會喝啤酒而已。 35.Tôi chỉ thích uống cà phê thôi. 我只喜歡喝咖啡而已。 36.Vì tôi phải lái xe nên không uống rượu được. 因為我要開車所以不能喝酒。 37.Tôi có thói quen uống trà nóng vào buổi sáng. 早上我有習慣喝熱茶。 38.Anh thích đánh cầu lông không? 你喜歡打羽毛球嗎? 39.Tôi rất thích đánh cầu lông. 我很喜歡打羽毛球。 40.Tôi còn thích chơi bóng rổ nữa. 我還喜歡打籃球呢。 41.Mỗi buổi tối tôi thường lên mạng xem tin tức. 每天晚上我常上網看新聞。 42.Tôi rất thích xem phim Hàn Quốc. 我很喜歡看韓劇。 43.Anh biết tiếng hàn không? 你會韓文嗎? 44.Tôi biết một chút. 我會一點點。 45.Hôm nay tôi có hẹn rồi. 今天我有約了。 46.Ngày mai chúng ta đi được không? 明天我們去可以嗎? 47.Nhưng ngày mai tôi có việc rồi. 但是明天我有事了。 48.Ngày mai anh có việc gì? 明天你有什麼事? 49.Ngày mai tôi phải đi công tác. 明天我要去出差。 50.Anh đi công tác ở đâu? 你去哪裡出差?