Перейти к содержимому

20261106 | Idaṃ no ñātīnaṃ hotu, sukhitā hontu ñātayo | Ôn Tập - Pāḷi - English - Giáo Lý

Chùa Hộ Tông

0:00 / 0:00

20261106 | Idaṃ no ñātīnaṃ hotu, sukhitā hontu ñātayo | Ôn Tập - Pāḷi - English - Giáo Lý

142 просмотра · Трансляция закончилась 17 ч назад
Chùa Hộ Tông
1,32 тыс. подписчиков
142 просмотра · Трансляция закончилась 17 ч назад
puñña [√puṇ + ya] nt √puṇ: làm cho thanh tịnh làm cho trong sạch làm cho đầy đủ, hoàn thiện mang lại điều tốt đẹp Ý nghĩa cốt lõi là sự thanh lọc và hoàn thiện. -ya (hậu tố) -ya là một hậu tố dùng để tạo tính từ hoặc danh từ, mang nghĩa: đáng được... có tính chất... liên hệ đến... merit /ˈmer.ɪt/ (Anh-Anh), /ˈmer.ət/ (Anh-Mỹ) → công đức, phước báu good deed /ˌɡʊd ˈdiːd/ → việc lành, thiện nghiệp spiritual wealth /ˌspɪr.ɪ.tʃu.əl ˈwelθ/ → tài sản tâm linh, của cải tinh thần, gia tài công đức Ví dụ: Making merit /ˈmeɪ.kɪŋ ˈmer.ɪt/ → làm phước, tạo công đức He performed many good deeds. /hi pəˈfɔːmd ˈmeni ɡʊd diːdz/ → Ông ấy đã làm nhiều việc thiện. Puñña is a kind of spiritual wealth. /ˈpuɲ.ɲa ɪz ə kaɪnd əv ˈspɪr.ɪ.tʃu.əl welθ/ → Phước báu là một dạng tài sản tâm linh. BẢNG BIẾN CÁCH DANH TỪ PĀḶI: ÑĀTAKA (Nam tính - Vĩ ngữ -A) (Ý nghĩa: Thân quyến, bà con quyến thuộc) Chủ cách (Nominative): Số ít (Sg): ñātako Số nhiều (Pl): ñātakā, ñātakāse Đối cách (Accusative): Số ít (Sg): ñātakaṃ Số nhiều (Pl): ñātake Sử dụng cách (Instrumental): Số ít (Sg): ñātakena, ñātakā Số nhiều (Pl): ñātakehi, ñātakebhi Chỉ định cách (Dative): Số ít (Sg): ñātakassa, ñātakāya Số nhiều (Pl): ñātakānaṃ Xuất xứ cách (Ablative): Số ít (Sg): ñātakasmā, ñātakamhā, ñātakā, ñātakato Số nhiều (Pl): ñātakehi, ñātakebhi, ñātakato Sở hữu cách (Genitive): Số ít (Sg): ñātakassa Số nhiều (Pl): ñātakānaṃ, ñātakāna Định sở cách (Locative): Số ít (Sg): ñātakasmiṃ, ñātakamhi, ñātake Số nhiều (Pl): ñātakesu Hô cách (Vocative): Số ít (Sg): ñātaka, ñātakā Số nhiều (Pl): ñātakā