Перейти к содержимому

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK4 BÀI 8 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

Vân Anh Yoong

0:00 / 0:00

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK4 BÀI 8 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

44 983 просмотра · 4 года назад
Vân Anh Yoong
82,5 тыс. подписчиков
44 983 просмотра · 4 года назад
GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK4 BÀI 8 Từ vựng và cấu trúc cần chú ý: 1. 亲戚 /qīnqi/ (n): người thân, họ hàng 2. 伤心 /shāngxīn/ (adj): đau lòng 3. 使 /shǐ/ (v): làm cho 4. 心情 /xīnqíng/ (n): tâm trạng 5. 景色 /jǐngsè/ (n): cảnh sắc, phong cảnh 6. 放松 /fàngsōng/ (v): thả lỏng, thư giãn 7. 压力 /yālì/ (n): áp lực 8. 回忆 /huíyì/ (v): nhớ lại 9. 发生 /fāshēng/ (v): xảy ra 10. 成为 /chéngwéi/ (v): trở thành 11. 堵车 /dǔchē/ (v): tắc đường 12. 距离 /jùlí/ (n): khoảng cách 13. 耐心 /nàixīn/ (n): kiên nhẫn 14. 生命 /shēngmìng/ (n): sinh mệnh 15. 缺少 /quēshǎo/ (v): thiếu 16. 到处 /dàochù/ (adv): khắp nơi 17. 态度 /tàidù/ (n): thái độ 18. 因此 /yīncǐ/ (conj): vì vậy 19. 证明 /zhèngmíng/ (v): chứng minh 20. 往往 /wǎngwǎng/ (n): thường 21. 阳光 /yángguāng/ (adj): lạc quan, vui vẻ 22. 积极 /jījí/ (adj): tích cực 23. 特点 /tèdiǎn/ (n): đặc điểm Chúc các bạn học tốt! Thanks and love all 💖 ------------------------------------ 📌 Fanpage: Vân Anh Yoong Chinese   / vananhyoongchinese   📌 Youtube: Vân Anh Yoong 📌 Instagram, tiktok: vananhyoong ✌ Cùng bạn học tốt tiếng Trung ❤ ✌ Like, follow fanpage và Subscribe kênh youtube của mình để học tiếng Trung mỗi ngày nha ❤