Перейти к содержимому

100 câu tiếng Trung giao tiếp hằng ngày: nghe chậm, nói theo được ngay

Thợ dạy tiếng Trung

0:00 / 0:00

100 câu tiếng Trung giao tiếp hằng ngày: nghe chậm, nói theo được ngay

64 просмотра · 8 дн. назад
Thợ dạy tiếng Trung
38 подписчиков
64 просмотра · 8 дн. назад
100 câu tiếng Trung giao tiếp hằng ngày, nối tiếp bộ 100 câu đầu tiên: hẹn gặp, kết bạn và xin WeChat, việc nhà, một ngày của tôi, ở quán ăn, mua sắm, đi taxi và hỏi đường, thời tiết và quần áo, ở công ty, đi khám. Mỗi câu có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt; nghe chậm, nghe nghĩa, nghe tốc độ thật rồi nói theo. Cuối video ôn lại cả 100 câu để luyện nghe. Chưa xem 100 câu đầu tiên? Xem tại đây:    • 100 câu tiếng Trung giao tiếp HSK1: nghe c...   Pinyin ghi theo giáo trình HSK: ghi biến điệu của 不 và 一; hai thanh 3 liền nhau vẫn ghi dấu gốc. 00:00 Hẹn gặp, rủ đi chơi (câu 101–110) 01:52 Kết bạn, xin WeChat, số điện thoại (câu 111–120) 03:42 Ở nhà, việc nhà (câu 121–130) 05:32 Một ngày của tôi (câu 131–140) 07:31 Ở quán ăn: gọi món, tính tiền (câu 141–150) 09:25 Mua sắm: cỡ, màu, trả tiền, đổi hàng (câu 151–160) 11:22 Đi taxi, tàu xe, hỏi đường (câu 161–170) 13:27 Thời tiết, quần áo (câu 171–180) 15:24 Ở công ty: đồng nghiệp, sếp, họp (câu 181–190) 17:33 Đi khám, đau ốm, hiệu thuốc (câu 191–200) 19:25 Ôn tập câu 101–200 Các câu trong video (trích): Hẹn gặp, rủ đi chơi: 周末你有空吗? Zhōumò nǐ yǒu kòng ma? – Cuối tuần này bạn rảnh không? 星期六我有空。 Xīngqīliù wǒ yǒu kòng. – Thứ Bảy tôi rảnh. 我们一起去公园吧。 Wǒmen yìqǐ qù gōngyuán ba. – Mình cùng đi công viên nhé. 几点见面? Jǐ diǎn jiànmiàn? – Mấy giờ gặp nhau? 上午十点怎么样? Shàngwǔ shí diǎn zěnmeyàng? – Mười giờ sáng được không? Kết bạn, xin WeChat, số điện thoại: 你也在这儿工作吗? Nǐ yě zài zhèr gōngzuò ma? – Bạn cũng làm việc ở đây à? 是的,我刚来一个月。 Shì de, wǒ gāng lái yí ge yuè. – Ừ, tôi mới đến được một tháng. 你用微信吗? Nǐ yòng Wēixìn ma? – Bạn có dùng WeChat không? 用,我们加一下吧。 Yòng, wǒmen jiā yíxià ba. – Có, mình kết bạn nhé. 你的手机号是多少? Nǐ de shǒujīhào shì duōshao? – Số điện thoại của bạn là bao nhiêu? Ở nhà, việc nhà: 今天谁做饭? Jīntiān shéi zuò fàn? – Hôm nay ai nấu cơm? 我来做,你洗菜吧。 Wǒ lái zuò, nǐ xǐ cài ba. – Để tôi nấu, bạn rửa rau nhé. 米饭还没好。 Mǐfàn hái méi hǎo. – Cơm vẫn chưa chín. 我先把桌子擦一下。 Wǒ xiān bǎ zhuōzi cā yíxià. – Để tôi lau bàn trước. 地上有点儿脏。 Dìshang yǒudiǎnr zāng. – Sàn nhà hơi bẩn. Một ngày của tôi: 你每天几点起床? Nǐ měitiān jǐ diǎn qǐchuáng? – Hằng ngày bạn dậy lúc mấy giờ? 我六点半起床。 Wǒ liù diǎn bàn qǐchuáng. – Tôi dậy lúc sáu rưỡi. 起床以后先做什么? Qǐchuáng yǐhòu xiān zuò shénme? – Dậy rồi bạn làm gì trước? 我先洗澡,再吃早饭。 Wǒ xiān xǐzǎo, zài chī zǎofàn. – Tôi tắm trước rồi ăn sáng. 你怎么去公司? Nǐ zěnme qù gōngsī? – Bạn đến công ty bằng gì? Ở quán ăn: gọi món, tính tiền: 两个人,有位子吗? Liǎng ge rén, yǒu wèizi ma? – Hai người, còn chỗ không? 有,请坐这边。 Yǒu, qǐng zuò zhèbiān. – Còn, mời ngồi bên này. 这是菜单,您先看看。 Zhè shì càidān, nín xiān kànkan. – Thực đơn đây ạ, chị xem trước nhé. 这个菜辣不辣? Zhège cài là bú là? – Món này có cay không? 有一点儿辣。 Yǒu yìdiǎnr là. – Hơi cay một chút ạ. Mua sắm: cỡ, màu, trả tiền, đổi hàng: 这件衣服有大号吗? Zhè jiàn yīfu yǒu dàhào ma? – Áo này có cỡ lớn không? 有,您想要什么颜色? Yǒu, nín xiǎng yào shénme yánsè? – Có ạ, chị muốn màu gì? 我想看看蓝色的。 Wǒ xiǎng kànkan lánsè de. – Tôi muốn xem màu xanh. 这个颜色很适合您。 Zhège yánsè hěn shìhé nín. – Màu này rất hợp với chị. 能试穿一下吗? Néng shìchuān yíxià ma? – Tôi mặc thử được không? Đi taxi, tàu xe, hỏi đường: 师傅,请去火车站。 Shīfu, qǐng qù huǒchēzhàn. – Bác tài ơi, cho tôi đến ga tàu. 好的,走哪条路? Hǎo de, zǒu nǎ tiáo lù? – Được, đi đường nào ạ? 走大路,别走小路。 Zǒu dàlù, bié zǒu xiǎolù. – Đi đường lớn, đừng đi đường nhỏ. 现在路上很堵吗? Xiànzài lùshang hěn dǔ ma? – Bây giờ đường có tắc lắm không? 有一点儿,可能要四十分钟。 Yǒu yìdiǎnr, kěnéng yào sìshí fēnzhōng. – Hơi tắc, có lẽ mất 40 phút. Thời tiết, quần áo: 外面风大吗? Wàimiàn fēng dà ma? – Ngoài trời gió to không? 风挺大的,别穿太少。 Fēng tǐng dà de, bié chuān tài shǎo. – Gió khá to, đừng mặc phong phanh. 今天最高多少度? Jīntiān zuìgāo duōshao dù? – Hôm nay nhiệt độ cao nhất bao nhiêu? 大概三十度,很热。 Dàgài sānshí dù, hěn rè. – Khoảng 30 độ, nóng lắm. 下午可能会下雨。 Xiàwǔ kěnéng huì xiàyǔ. – Chiều có thể sẽ mưa. Ở công ty: đồng nghiệp, sếp, họp: 你每天都加班吗? Nǐ měitiān dōu jiābān ma? – Ngày nào bạn cũng tăng ca à? 不常加班,六点就下班。 Bù cháng jiābān, liù diǎn jiù xiàbān. – Không hay tăng ca, sáu giờ là tan làm. 今天要开会吗? Jīntiān yào kāihuì ma? – Hôm nay có phải họp không? 十点在会议室开会。 Shí diǎn zài huìyìshì kāihuì. – Mười giờ họp ở phòng họp. 新同事已经到了吗? Xīn tóngshì yǐjīng dào le ma? – Đồng nghiệp mới đến chưa? Đi khám, đau ốm, hiệu thuốc: 你哪儿不舒服? Nǐ nǎr bù shūfu? – Bạn thấy khó chịu ở đâu? 我头疼,还有点儿发烧。 Wǒ tóuténg, hái yǒudiǎnr fāshāo. – Tôi đau đầu, còn hơi sốt. 疼了几天了? Téng le jǐ tiān le? – Bạn đau mấy hôm rồi? 从昨天晚上开始的。 Cóng zuótiān wǎnshang kāishǐ de. – Bắt đầu từ tối qua. 你先量一下体温。 Nǐ xiān liáng yíxià tǐwēn. – Bạn đo nhiệt độ trước nhé. Bạn đã nói theo được bao nhiêu câu trên 100? Bình luận cho Thợ biết nhé. #hoctiengtrung #tiengtrunggiaotiep #tiengtrunghangngay