Tiếng Trung công sở: trao danh thiếp, hỏi họ sao cho lịch sự? | HSK1-2
Thợ dạy tiếng Trung
0:00 / 0:00
Tiếng Trung công sở: trao danh thiếp, hỏi họ sao cho lịch sự? | HSK1-2
5 просмотров · 19 ч назад
Thợ dạy tiếng Trung
37 подписчиков
5 просмотров · 19 ч назад
Hội thoại tiếng Trung lần đầu gặp mặt: hỏi họ lịch sự, trao danh thiếp, xin lỗi khi không có danh thiếp, hỏi tên, hỏi quốc tịch và nói rất vui được làm quen. 15 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản trong 2 cảnh (văn phòng và quán cà phê), có pinyin và nghĩa tiếng Việt, đọc chậm cho người mới học (HSK1–2).
Cách học: nghe cả bài → 12 từ mới → học từng câu (chậm rồi tốc độ thật) → nghe lại có phụ đề → nhập vai.
00:00 Nghe hội thoại tiếng Trung lần đầu gặp mặt
00:55 Từ vựng hỏi họ, danh thiếp, quốc tịch
02:06 Học từng câu: hỏi họ, trao danh thiếp, hỏi quốc tịch
05:22 Luyện nghe có phụ đề
06:11 Nhập vai: ông Mã và Văn Lệ, ông Cao và Âu Văn
08:33 Tóm tắt
Hội thoại:
Cảnh 1 – Văn phòng:
Ông Cao: 请问,您贵姓? Qǐngwèn, nín guìxìng? – Xin hỏi, ngài họ gì ạ?
Ông Mã: 我姓马。您呢? Wǒ xìng Mǎ. Nín ne? – Tôi họ Mã. Còn ngài?
Ông Cao: 我姓高。这是我的名片。 Wǒ xìng Gāo. Zhè shì wǒ de míngpiàn. – Tôi họ Cao. Đây là danh thiếp của tôi.
Ông Mã: 对不起,我没有名片。 Duìbuqǐ, wǒ méiyǒu míngpiàn. – Xin lỗi, tôi không có danh thiếp.
Ông Cao: 没关系。很高兴认识你! Méi guānxi. Hěn gāoxìng rènshi nǐ! – Không sao. Rất vui được làm quen với ông!
Ông Mã: 高先生,认识你我也很高兴! Gāo xiānsheng, rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng! – Ông Cao, quen ông tôi cũng rất vui!
Cảnh 2 – Quán cà phê:
Âu Văn: 你好! Nǐ hǎo! – Chào bạn!
Văn Lệ: 你好! Nǐ hǎo! – Chào bạn!
Âu Văn: 请问,你叫什么名字? Qǐngwèn, nǐ jiào shénme míngzi? – Cho mình hỏi, bạn tên là gì?
Văn Lệ: 我叫黄文丽。你呢? Wǒ jiào Huáng Wénlì. Nǐ ne? – Mình tên Hoàng Văn Lệ. Còn bạn?
Âu Văn: 我叫欧文。你是中国人吗? Wǒ jiào Ōuwén. Nǐ shì Zhōngguórén ma? – Mình tên Âu Văn. Bạn là người Trung Quốc à?
Văn Lệ: 是。你是英国人吗? Shì. Nǐ shì Yīngguórén ma? – Đúng rồi. Bạn là người Anh à?
Âu Văn: 不,我不是英国人,我是美国人。 Bù, wǒ bú shì Yīngguórén, wǒ shì Měiguórén. – Không, mình không phải người Anh, mình là người Mỹ.
Văn Lệ: 认识你很高兴! Rènshi nǐ hěn gāoxìng! – Rất vui được quen bạn!
Âu Văn: 认识你我也很高兴! Rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng! – Quen bạn mình cũng rất vui!
Từ mới:
请问 qǐngwèn – xin hỏi · 贵姓 guìxìng – quý danh, họ (hỏi họ lịch sự) · 姓 xìng – họ (là) · 名片 míngpiàn – danh thiếp · 对不起 duìbuqǐ – xin lỗi · 没有 méiyǒu – không có · 没关系 méi guānxi – không sao · 认识 rènshi – quen biết · 高兴 gāoxìng – vui · 先生 xiānsheng – ông, ngài · 英国人 Yīngguórén – người Anh · 美国人 Měiguórén – người Mỹ
Lần nghe đầu tiên bạn hiểu được mấy câu trên 15? Bình luận cho Thợ biết nhé.
#hoithoaitiengtrung #tiengtrunggiaotiep #hsk1
—
Thợ dạy tiếng Trung: mỗi ngày sửa một lỗi người Việt hay mắc.
Page: / thodaytiengtrung
Giọng đọc là giọng tổng hợp. Nội dung do người soạn và soát lại.