Перейти к содержимому

Đọc tên nguyên tố hóa học (118 nguyên tố, chuẩn giọng Mỹ, có phiên âm, năm tìm ra)

Химия ABC

0:00 / 0:00

Đọc tên nguyên tố hóa học (118 nguyên tố, chuẩn giọng Mỹ, có phiên âm, năm tìm ra)

6 433 просмотра · 4 г. назад
Химия ABC
12,1 тыс. подписчиков
6 433 просмотра · 4 г. назад
Truy cập nhanh 0:32 STT (số hiệu nguyên tử) 1-5 1:00 STT (số hiệu nguyên tử) 6-10 1:28 STT (số hiệu nguyên tử) 11-15 1:58 STT (số hiệu nguyên tử) 16-20 2:27 STT (số hiệu nguyên tử) 21-25 2:57 STT (số hiệu nguyên tử) 26-30 3:23 STT (số hiệu nguyên tử) 31-35 5:52 STT (số hiệu nguyên tử) 36-40 4:21 STT (số hiệu nguyên tử) 41-45 4:51 STT (số hiệu nguyên tử) 46-50 5:18 STT (số hiệu nguyên tử) 51-55 5:47 STT (số hiệu nguyên tử) 56-60 6:17 STT (số hiệu nguyên tử) 61-65 6:47 STT (số hiệu nguyên tử) 66-70 7:15 STT (số hiệu nguyên tử) 71-75 7:44 STT (số hiệu nguyên tử) 76-80 8:12 STT (số hiệu nguyên tử) 81-85 8:41 STT (số hiệu nguyên tử) 86-90 9:09 STT (số hiệu nguyên tử) 91-95 9:40 STT (số hiệu nguyên tử) 96-100 10:10 STT (số hiệu nguyên tử) 101-105 10:40 STT (số hiệu nguyên tử) 106-110 11:10 STT (số hiệu nguyên tử) 111-115 11:41 STT (số hiệu nguyên tử) 116-118