Перейти к содержимому

Chào hỏi tiếng Trung ngày đầu đi học: chào bạn, chào thầy | HSK1

Thợ dạy tiếng Trung

0:00 / 0:00

Chào hỏi tiếng Trung ngày đầu đi học: chào bạn, chào thầy | HSK1

551 просмотр · 2 дн. назад
Thợ dạy tiếng Trung
37 подписчиков
551 просмотр · 2 дн. назад
Hội thoại tiếng Trung ngày đầu đi học: chào bạn mới, hỏi tên, hỏi quốc tịch, chào thầy giáo lễ phép và giới thiệu bạn khác với thầy. 16 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản, có pinyin và nghĩa tiếng Việt, đọc chậm cho người mới học (HSK1–2). Cách học: nghe cả bài → 12 từ mới → học từng câu (chậm rồi tốc độ thật) → nghe lại có phụ đề → nhập vai Lan, Tiểu Minh và thầy Vương. 00:00 Nghe hội thoại tiếng Trung chào hỏi ở trường 00:51 Từ vựng chào hỏi, hỏi tên, quốc tịch 02:05 Học từng câu: chào bạn, chào thầy, giới thiệu bạn 05:14 Luyện nghe có phụ đề 05:59 Nhập vai: bạn là Lan, bạn là Tiểu Minh và thầy Vương 08:15 Tóm tắt Hội thoại: Tiểu Minh: 你好! Nǐ hǎo! – Chào bạn! Lan: 你好! Nǐ hǎo! – Chào bạn! Tiểu Minh: 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzi? – Bạn tên là gì? Lan: 我叫阮兰。你呢? Wǒ jiào Ruǎn Lán. Nǐ ne? – Mình tên là Nguyễn Lan. Còn bạn? Tiểu Minh: 我叫高小明。你是哪国人? Wǒ jiào Gāo Xiǎomíng. Nǐ shì nǎ guó rén? – Mình tên là Cao Tiểu Minh. Bạn là người nước nào? Lan: 我是越南人。你呢? Wǒ shì Yuènánrén. Nǐ ne? – Mình là người Việt Nam. Còn bạn? Tiểu Minh: 我是中国人。 Wǒ shì Zhōngguórén. – Mình là người Trung Quốc. Tiểu Minh: 王老师,您好! Wáng lǎoshī, nín hǎo! – Chào thầy Vương ạ! Lan: 您好,王老师! Nín hǎo, Wáng lǎoshī! – Em chào thầy Vương ạ! Thầy Vương: 你们好! Nǐmen hǎo! – Chào các em! Thầy Vương: 你好!你叫什么名字? Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzi? – Chào em, em tên là gì? Lan: 我叫阮兰。 Wǒ jiào Ruǎn Lán. – Em tên Nguyễn Lan. Thầy Vương: 他呢? Tā ne? – Còn bạn ấy? Lan: 他叫欧文。 Tā jiào Ōuwén. – Bạn ấy tên là Âu Văn. Thầy Vương: 他是哪国人? Tā shì nǎ guó rén? – Bạn ấy là người nước nào? Lan: 他是美国人。 Tā shì Měiguórén. – Bạn ấy là người Mỹ. Từ mới: 叫 jiào – gọi, tên là · 什么 shénme – gì, cái gì · 名字 míngzi – tên · 呢 ne – còn … thì sao · 哪国人 nǎ guó rén – người nước nào · 越南人 Yuènánrén – người Việt Nam · 中国人 Zhōngguórén – người Trung Quốc · 美国人 Měiguórén – người Mỹ · 老师 lǎoshī – thầy giáo, cô giáo · 您 nín – ngài, thầy (kính trọng) · 你们 nǐmen – các bạn, các em · 他 tā – anh ấy, bạn ấy Lần nghe đầu tiên bạn hiểu được mấy câu trên 16? Bình luận cho Thợ biết nhé. #hoithoaitiengtrung #chaohoitiengtrung #tiengtrunggiaotiep — Thợ dạy tiếng Trung: mỗi ngày sửa một lỗi người Việt hay mắc. Page:   / thodaytiengtrung   Giọng đọc là giọng tổng hợp. Nội dung do người soạn và soát lại.