Перейти к содержимому

Hội thoại trong công việc-mỗi ngày luyện nghe tiếng trung 30câu ep4-Người đài dạy tiếng Hoa

Học Tiếng Trung Với Người Đài Loan 🇹🇼 - Daddy Mon

0:00 / 0:00

Hội thoại trong công việc-mỗi ngày luyện nghe tiếng trung 30câu ep4-Người đài dạy tiếng Hoa

1 987 просмотров · 2 года назад
Học Tiếng Trung Với Người Đài Loan 🇹🇼 - Daddy Mon
4,38 тыс. подписчиков
1 987 просмотров · 2 года назад
Bạn muốn hiểu về các cuộc đối thoại hàng ngày trong nhà máy không? Video này sẽ đưa bạn vào bên trong nhà máy, cho thấy các cuộc đối thoại và giao tiếp giữa các bộ phận khác nhau. Dù đó là các cuộc thảo luận trên dây chuyền sản xuất, xem xét kiểm soát chất lượng, hay các quyết định của ban quản lý, bạn sẽ thấy được sự tương tác và hợp tác trong môi trường công nghiệp. Hãy xem ngay để hiểu thêm về các cuộc đối thoại nơi công sở trong nhà máy! Thi bài ngay 👇👇👇 https://mondaddy.info/index/view/50 Tập đánh chữ 👇👇👇 https://mondaddy.info/index/input/53 00:00 Trang bắt đầu 00:15 你们公司有多少生产机台? (Nǐmen gōngsī yǒu duōshǎo shēngchǎn jī tái?) Trong công ty bạn có bao nhiêu chiếc máy sản xuất? 00:35 我想参观你们的生产线 (Wǒ xiǎng cānguān nǐmen de shēngchǎnxiàn) Tôi muốn tham quan dây chuyền sản xuất 00:54 我们都知道,品质是最重要的 (Wǒmen dōu zhīdào, pǐnzhí shì zuì zhòngyào de) Chúng tôi đều biết hết, chất lượng là yếu tố quan trọng nhất 01:18 我们公司品质部的人员有50多人 (Wǒmen gōngsī pǐnzhí bù de rényuán yǒu 50 duō rén) Trong công ty mình bộ phận chất lượng có hơn 50 người 01:43 你们公司总共有多少人? (Nǐmen gōngsī zǒnggòng yǒu duōshǎo rén?) Công ty bạn tổng cộng có bao nhiêu người? 02:04 我们公司大概有300多人 (Wǒmen gōngsī dàgài yǒu 300 duō rén) Công ty mình có khoảng hơn 300 người 02:25 现在你们公司的主要产品是什么? (Xiànzài nǐmen gōngsī de zhǔyào chǎnpǐn shì shénme?) Hiện tại sản phẩm chính của công ty bạn là gì? 02:49 我们公司主要是生产电子零件 (Wǒmen gōngsī zhǔyào shi shēngchǎn diànzǐ língjiàn) Công ty mình chủ yếu là sản xuất linh kiện điện tử 03:15 你们公司出口给哪个国家? (Nǐmen gōngsī chūkǒu gěi nǎge guójiā?) Công ty của bạn xuất khẩu sang nước nào? 03:38 我们的产品主要出口给中国 (Wǒmen de chǎnpǐn zhǔyào chūkǒu gěi zhōngguó) Sản phẩm mình chủ yếu là xuất khẩu cho Trung Quốc 03:59 我们有机会一起合作吗? (Wǒmen yǒu jīhuì yīqǐ hézuò ma?) chúng tôi có cơ hội hợp tác với nhau không? 04:20 我想未来我们可以一起合作 (Wǒ xiǎng wèilái wǒmen kěyǐ yīqǐ hézuò) Tôi nghĩ chúng tôi có thể hợp tác với nhau trong tương lai 04:42 我们公司主要是卖塑胶粒子 (Wǒmen gōngsī zhǔyào shi mài sùjiāo lìzǐ) Công ty mình chủ yếu là bán hạt nhựa 05:05 这附近有公司生产玻璃吗? (Zhè fùjìn yǒu gōngsī shēngchǎn bōlí ma?) Gần đây có công ty nào sản xuất thủy tinh không? 05:26 我们每年投资约100万美金 (Wǒmen měinián tóuzī yuē 100 wàn měijīn) Chúng tôi đầu tư khoảng 100 triệu đô la Mỹ mỗi năm 05:51 我们工厂占地80000平方公尺 (Wǒmen gōngchǎng zhàn de 80000 píngfāng gōng chǐ) Nhà máy chúng tôi chiếm diện tích 80,000 mét vuông 06:16 你们工厂比我们想像中的大 (Nǐmen gōngchǎng bǐ wǒmen xiǎngxiàng zhōng de dà) Nhà máy bạn lớn hơn so với chúng tôi tưởng 06:38 请先戴上安全帽 (Qǐng xiān dài shàng ānquán mào) Vui lòng đội mũ bảo hiểm trước 06:54 如果你有什么问题可以随时发问 (Rúguǒ nǐ yǒu shé me wèntí kěyǐ suíshí fāwèn) Nếu bạn có́vấn đề thì lúc nào bạn đều có thể hỏi 07:21 从这里到你们公司有多远? (Cóng zhèlǐ dào nǐmen gōngsī yǒu duō yuǎn?) Từ đây đến công ty bạn bao xa? 07:40 大概有30分钟的车程 (Dàgài yǒu 30 fēnzhōng de chēchéng) Đi xe ô tô mất khoảng 30 phút 08:00 我们公司里面有三个仓库 (Wǒmen gōngsī lǐmiàn yǒusān gè cāngkù) Trong công ty mình có ba nhà kho 08:19 开叉车请戴上安全帽 (Kāi chāchē qǐng dài shàng ānquán mào) Hãy đội mũ bảo hiểm khi lái xe nâng 08:39 检查产品需戴上手套 (Jiǎnchá chǎnpǐn xū dài shàng shǒutào) Hãy đeo găng tay khi kiểm tra sản phẩm 08:59 请给我检查的日报表 (Qǐng gěi wǒ jiǎnchá de rì bàobiǎo) Cho tôi xin báo cáo hàng ngày về việc kiểm tra 09:18 你们公司每个月生产约多少产品 (Nǐmen gōngsī měi gè yuè shēngchǎn yuē duōshǎo chǎnpǐn?) Công ty bạn sản xuất khoảng bao nhiêu sản phẩm trong mỗi tháng? 09:46 这个工业区招工困难吗? (Zhège gōngyè qū zhāogōng kùnnán ma?) Tuyển dụng lao động ở khu công nghiệp này có khó không? 10:09 招聘货车司机有什么要求? (Zhāopìn huòchē sījī yǒu shé me yāoqiú?) Tuyển người lái xe tải cần điều kiện gì? 10:33 我们公司需要招聘两百个临时工 (Wǒmen gōngsī xūyào zhāopìn liǎng bǎi gè línshí gōng) Công ty chúng tôi cần tuyển 200 công nhân thời vụ 11:03 工作场所的条件不得损害基本人权 (Gōngzuò chǎngsuǒ de tiáojiàn bùdé sǔnhài jīběn rénquán) Các điều kiện ở nơi làm việc không được tổn hại đến quyền cơ bản của con người 12:32 Ending