Ínstrumental - 地藏王菩萨 (Dìzàng Wáng Púsà) – Bồ Tát Địa Tạng Vương
Ínstrumental
0:00 / 0:00
Ínstrumental - 地藏王菩萨 (Dìzàng Wáng Púsà) – Bồ Tát Địa Tạng Vương
103 просмотра · 3 дня назад
Ínstrumental
19 подписчиков
103 просмотра · 3 дня назад
🎵 Chào mừng đến với Ínstrumental
地藏王菩萨
(Dìzàng Wáng Púsà) – Bồ Tát Địa Tạng Vương
九华山巅 幽冥钟响
Jiǔhuáshān diān yōumíng zhōng xiǎng
Đỉnh Cửu Hoa Sơn, chuông U Minh vang
地藏菩萨 端坐道场
Dìzàng Púsà duānzuò dàochǎng
Địa Tạng Bồ Tát, ngồi nơi đạo tràng
手中锡杖 震开地狱门
Shǒu zhōng xīzhàng zhèn kāi dìyù mén
Tay cầm tích trượng, rung mở cửa địa ngục
掌上明珠 照破黑暗天
Zhǎng shàng míngzhū zhào pò hēi'àn tiān
Trên tay minh châu, soi tan trời tăm tối
您在过去 无量劫中
Nín zài guòqù wúliàng jié zhōng
Ngài trong quá khứ, vô lượng kiếp
为救母故 发大誓愿
Wèi jiù mǔ gù fā dà shìyuàn
Vì cứu mẹ, phát đại thệ nguyện
地狱不空 誓不成佛
Dìyù bù kōng shì bù chéng fó
Địa ngục chưa trống, thề không thành Phật
众生度尽 方证菩提
Zhòngshēng dù jìn fāng zhèng pútí
Chúng sinh độ hết, mới chứng bồ đề
南无地藏王菩萨
Námó Dìzàng Wáng Púsà
Nam mô Địa Tạng Vương Bồ Tát
大愿大行 度众生
Dàyuàn dàxíng dù zhòngshēng
Đại nguyện đại hạnh, độ chúng sinh
南无地藏王菩萨
Námó Dìzàng Wáng Púsà
Nam mô Địa Tạng Vương Bồ Tát
大慈大悲 救幽冥
Dàcí dàbēi jiù yōumíng
Đại từ đại bi, cứu u minh
南无地藏王菩萨
Námó Dìzàng Wáng Púsà
Nam mô Địa Tạng Vương Bồ Tát
您的愿力 如山大愿
Nín de yuànlì rú shān dàyuàn
Nguyện lực của Ngài, như núi đại nguyện
南无地藏王菩萨
Námó Dìzàng Wáng Púsà
Nam mô Địa Tạng Vương Bồ Tát
您的慈悲 如海深广
Nín de cíbēi rú hǎi shēn guǎng
Từ bi của Ngài, như biển sâu rộng
地狱不空 誓不成佛
Dìyù bù kōng shì bù chéng fó
Địa ngục chưa trống, thề không thành Phật
众生度尽 方证菩提
Zhòngshēng dù jìn fāng zhèng pútí
Chúng sinh độ hết, mới chứng bồ đề
手中锡杖 震开地狱门
Shǒu zhōng xīzhàng zhèn kāi dìyù mén
Tay cầm tích trượng, rung mở cửa địa ngục
掌上明珠 照破黑暗天
Zhǎng shàng míngzhū zhào pò hēi'àn tiān
Trên tay minh châu, soi tan trời tăm tối
您化千百亿身
Nín huà qiān bǎi yì shēn
Ngài hóa nghìn trăm ức thân
分身度脱 六道众生
Fēnshēn dùtuō liùdào zhòngshēng
Phân thân độ thoát, chúng sinh sáu đường
或现男子身 或现女人身
Huò xiàn nánzǐ shēn huò xiàn nǚrén shēn
Hoặc hiện thân nam, hoặc hiện thân nữ
或现天龙身 或现鬼神身
Huò xiàn tiānlóng shēn huò xiàn guǐshén shēn
Hoặc hiện thân trời rồng, hoặc hiện thân quỷ thần
您以孝道 感化众生
Nín yǐ xiàodào gǎnhuà zhòngshēng
Ngài lấy hiếu đạo, cảm hóa chúng sinh
您以慈悲 救拔幽冥
Nín yǐ cíbēi jiùbá yōumíng
Ngài lấy từ bi, cứu vớt u minh
若有众生 堕三途苦
Ruò yǒu zhòngshēng duò sān tú kǔ
Nếu có chúng sinh, đọa ba đường khổ
至心称名 即得解脱
Zhìxīn chēngmíng jí dé jiětuō
Chí tâm xưng niệm, liền được giải thoát
南无地藏王菩萨
Námó Dìzàng Wáng Púsà
Nam mô Địa Tạng Vương Bồ Tát
大愿大行 度众生
Dàyuàn dàxíng dù zhòngshēng
Đại nguyện đại hạnh, độ chúng sinh
南无地藏王菩萨
Námó Dìzàng Wáng Púsà
Nam mô Địa Tạng Vương Bồ Tát
大慈大悲 救幽冥
Dàcí dàbēi jiù yōumíng
Đại từ đại bi, cứu u minh
南无地藏王菩萨
Námó Dìzàng Wáng Púsà
Nam mô Địa Tạng Vương Bồ Tát
您的愿力 如山大愿
Nín de yuànlì rú shān dàyuàn
Nguyện lực của Ngài, như núi đại nguyện
南无地藏王菩萨
Námó Dìzàng Wáng Púsà
Nam mô Địa Tạng Vương Bồ Tát
您的慈悲 如海深广
Nín de cíbēi rú hǎi shēn guǎng
Từ bi của Ngài, như biển sâu rộng
地狱不空 誓不成佛
Dìyù bù kōng shì bù chéng fó
Địa ngục chưa trống, thề không thành Phật
众生度尽 方证菩提
Zhòngshēng dù jìn fāng zhèng pútí
Chúng sinh độ hết, mới chứng bồ đề
手中锡杖 震开地狱门
Shǒu zhōng xīzhàng zhèn kāi dìyù mén
Tay cầm tích trượng, rung mở cửa địa ngục
掌上明珠 照破黑暗天
Zhǎng shàng míngzhū zhào pò hēi'àn tiān
Trên tay minh châu, soi tan trời tăm tối
地藏菩萨 久远劫来
Dìzàng Púsà jiǔyuǎn jié lái
Địa Tạng Bồ Tát, từ kiếp lâu xa
屡发重愿 度脱众生
Lǚ fā zhòngyuàn dùtuō zhòngshēng
Nhiều lần phát trọng nguyện, độ thoát chúng sinh
婆罗门女 光目女
Póluómén nǚ Guāngmù nǚ
Bà La Môn Nữ, Quang Mục Nữ
为救母故 发大誓愿
Wèi jiù mǔ gù fā dà shìyuàn
Vì cứu mẹ, phát đại thệ nguyện
地狱不空 誓不成佛
Dìyù bù kōng shì bù chéng fó
Địa ngục chưa trống, thề không thành Phật
众生度尽 方证菩提
Zhòngshēng dù jìn fāng zhèng pútí
Chúng sinh độ hết, mới chứng bồ đề
如是我闻 一时佛在
Rúshì wǒ wén yīshí fó zài
Như thị ngã văn, một thời Phật tại
忉利天宫 为母说法
Dāolì tiāngōng wèi mǔ shuōfǎ
Cung trời Đao Lợi, vì mẹ thuyết pháp
若有众生 闻是菩萨名
Ruò yǒu zhòngshēng wén shì púsà míng
Nếu có chúng sinh, nghe danh Bồ Tát này
或合掌者 或赞叹者
Huò hézhǎng zhě huò zàntàn zhě
Hoặc chắp tay, hoặc tán thán
或作礼者 或恋慕者
Huò zuòlǐ zhě huò liànmù zhě
Hoặc lễ bái, hoặc luyến mộ
是人超越 三十劫罪
Shì rén chāoyuè sānshí jié zuì
Người ấy vượt qua, ba mươi kiếp tội
我今发愿 学地藏
Wǒ jīn fāyuàn xué Dìzàng
Con nay phát nguyện, học theo Địa Tạng
大愿大行 度众生
Dàyuàn dàxíng dù zhòngshēng
Đại nguyện đại hạnh, độ chúng sinh
孝养父母 奉事师长
Xiàoyǎng fùmǔ fèngshì shīzhǎng
Hiếu dưỡng cha mẹ, phụng sự thầy tổ
慈心不杀 修十善业
Cíxīn bù shā xiū shí shàn yè
Từ tâm không giết, tu mười thiện nghiệp
愿以此功德 庄严佛净土
Yuàn yǐ cǐ gōngdé zhuāngyán fó jìngtǔ
Nguyện đem công đức này, trang nghiêm cõi Phật
上报四重恩 下济三途苦
Shàng bào sì chóng ēn xià jì sān tú kǔ
Trên báo bốn ơn nặng, dưới cứu ba đường khổ
若有见闻者 悉发菩提心
Ruò yǒu jiàn wén zhě xī fā pútí xīn
Nếu ai thấy nghe được, đều phát tâm bồ đề
尽此一报身 同生极乐国
Jìn cǐ yī bào shēn tóng shēng jílè guó
Hết thân báo này rồi, cùng sinh cõi Cực Lạc
.......
如果你喜欢轻快的旋律,请订阅并开启🔔通知,不错过最新视频。
❤️ 感谢你与 Instrumental 一路相伴。
Nếu yêu thích những giai điệu nhẹ nhàng, hãy Đăng ký (Subscribe) và bật 🔔 thông báo để không bỏ lỡ những video mới nhất.
❤️ Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng Ínstrumental.