Перейти к содержимому

28 câu tiếng Trung ngành Nhân sự: 面试官, 面试通知, 职业规划 và hội thoại thực tế | TiengTrungPhongVan

Học Tiếng Trung Để Đi Làm

0:00 / 0:00

28 câu tiếng Trung ngành Nhân sự: 面试官, 面试通知, 职业规划 và hội thoại thực tế | TiengTrungPhongVan

8 просмотров · 2 дн. назад
Học Tiếng Trung Để Đi Làm
6 подписчиков
8 просмотров · 2 дн. назад
28 câu tiếng Trung thực tế cho nhân viên Nhân sự, kèm hội thoại thực tế, bài tập điền từ vào câu và câu đố ôn tập: chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, ví dụ. MỤC LỤC 0:00 Giới thiệu 0:06 PHẦN 1: Học 28 câu Nhân sự 0:06 面试官 - người phỏng vấn 0:18 面试通知 - thông báo phỏng vấn 0:32 职业规划 - kế hoạch nghề nghiệp 0:47 期望薪资 - mức lương mong muốn 0:59 有什么问题吗 - bạn có câu hỏi nào không 1:14 招聘启事 - thông báo tuyển dụng 1:28 岗位职责 - trách nhiệm vị trí 1:41 任职要求 - yêu cầu công việc 1:53 背景调查 - kiểm tra lý lịch 2:05 体检报告 - báo cáo khám sức khỏe 2:19 底薪 - lương cơ bản 2:31 加班费 - tiền làm thêm giờ 2:45 福利待遇 - chế độ phúc lợi 2:57 年终奖 - thưởng cuối năm 3:09 调休 - nghỉ bù 3:22 打卡 - chấm công 3:33 办理手续 - làm thủ tục 3:45 复试 - vòng phỏng vấn thứ hai 4:02 初试 - vòng phỏng vấn đầu tiên 4:18 招聘专员 - chuyên viên tuyển dụng 4:35 人事部 - phòng nhân sự 4:47 内部推荐 - giới thiệu nội bộ 5:01 应届毕业生 - sinh viên mới tốt nghiệp 5:15 面试时间 - thời gian phỏng vấn 5:28 自我评价 - tự đánh giá bản thân 5:41 随时到岗 - có thể nhận việc bất cứ lúc nào 5:54 薪资面议 - lương thỏa thuận 6:09 绩效奖金 - thưởng theo hiệu suất 6:23 PHẦN 2: Hội thoại thực tế - Phỏng vấn xin việc 7:08 PHẦN 3: Điền từ vào câu 9:07 PHẦN 4: Câu đố ôn tập 11:30 Kết HỘI THOẠI: Phỏng vấn xin việc A: 你好,请先做一下自我介绍。 (nǐ hǎo, qǐng xiān zuò yī xià zì wǒ jiè shào.) - Xin chào, bạn hãy tự giới thiệu trước nhé. B: 我叫阮文安,有三年销售经验。 (wǒ jiào ruǎn wén ān, yǒu sān nián xiāo shòu jīng yàn.) - Tôi tên Nguyễn Văn An, có 3 năm kinh nghiệm bán hàng. A: 你为什么想来我们公司工作? (nǐ wèi shén me xiǎng lái wǒ men gōng sī gōng zuò?) - Vì sao bạn muốn đến công ty chúng tôi làm việc? B: 因为贵公司发展很快,我想多学习。 (yīn wèi guì gōng sī fā zhǎn hěn kuài, wǒ xiǎng duō xué xí.) - Vì quý công ty phát triển nhanh, tôi muốn học hỏi thêm. A: 你对工资有什么要求? (nǐ duì gōng zī yǒu shén me yāo qiú?) - Bạn có yêu cầu gì về mức lương? B: 我希望试用期工资在八千左右。 (wǒ xī wàng shì yòng qī gōng zī zài bā qiān zuǒ yòu.) - Tôi mong lương thử việc khoảng 8000. Mỗi ngày một câu tiếng Trung thực tế cho người đi làm theo từng phòng ban. #TiengTrungPhongVan #TiengTrungDiLam #HocTiengTrung Xem thêm playlist theo phòng ban của bạn ngay trên kênh Học Tiếng Trung Để Đi Làm. Từ điển tham khảo: CC-CEDICT (CC BY-SA 3.0). #TiengTrung #HocTiengTrung #TiengTrungCongSo