Перейти к содержимому

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK4 BÀI 1 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

Vân Anh Yoong

0:00 / 0:00

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK4 BÀI 1 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

210 356 просмотров · 4 года назад
Vân Anh Yoong
82,6 тыс. подписчиков
210 356 просмотров · 4 года назад
GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK4 BÀI 1 Từ vựng và cấu trúc cần chú ý: 1. 是…的 /shì...de/: (dùng để nhấn mạnh) 2. 印象 /yìnxiàng/ (n): ấn tượng 3. 熟悉 /shúxī/ (v): hiểu rõ, quen thuộc 4. 不仅…也… /bùjǐn...de.../: không chỉ...cũng... 5. 就要…了 /jiù yào...le/: sắp, sẽ... 6. 开玩笑 /kāiwánxiào/ (v): nói đùa 7. 从来 /cónglái/ (adv): từ trước đến nay 8. 最好 /zuìhǎo/ (adv): tốt nhất 9. 共同 /gòngtóng/ (adj): chung 10. 适合 /shìhé/ (v): thích hợp với 11. 快…了 /kuài...le/: sắp, sẽ... 12. 浪漫 /làngmàn/ (adj): lãng mạn 13. 够 /gòu/ (adj): đủ 14. 缺点 /quēdiǎn/ (n): khuyết điểm 15. 只有…才能… /zhǐyǒu... cáinéng.../: chỉ có...mới có thể... 16. 羡慕 /xiànmù/ (v): ngưỡng mộ 17. 即使…也… /jíshǐ...yě.../: cho dù...cũng... 18. 其实 /qíshí/ (adv): thực ra 19. 自然 /zìrán/ (adv): tự nhiên 20. 原因 /yuányīn/ (n): nguyên nhân 21. 互相 /hùxiāng/ (adv): lẫn nhau 22. 吸引 /xīyǐn/ (v): thu hút 23. 幽默 /yōumò/ (adj): hài hước 24. 脾气 /píqì/ (n): tính khí 25. 红脸 /hóng liǎn/ (v): đỏ mặt, cáu, giận nhau Chúc các bạn học tốt! Thanks and love all 💖 ------------------------------------ 📌 Fanpage: Vân Anh Yoong Chinese   / vananhyoongchinese   📌 Youtube: Vân Anh Yoong 📌 Instagram, tiktok: vananhyoong ✌ Cùng bạn học tốt tiếng Trung ❤ ✌ Like, follow fanpage và Subscribe kênh youtube của mình để học tiếng Trung mỗi ngày nha ❤