Перейти к содержимому

Học từ vựng và luyện viết HSK 1 phần 2 - Fin chinese

Fin Chinese

0:00 / 0:00

Học từ vựng và luyện viết HSK 1 phần 2 - Fin chinese

28 просмотров · 12 дн. назад
Fin Chinese
407 подписчиков
28 просмотров · 12 дн. назад
Học 49 từ vựng HSK 1 và luyện viết chữ Hán cùng Fin Chinese (phần 2): xem và tập viết từng nét theo đúng thứ tự, nghe phát âm, hiểu nghĩa tiếng Việt và âm Hán Việt, kèm câu ví dụ dễ nhớ. Phù hợp cho người Việt mới bắt đầu học tiếng Trung. 📚 Từ vựng trong video: 他 (tā) – anh ấy; ông ấy 她 (tā) – cô ấy; chị ấy 太 (tài) – quá; rất 天气 (tiānqì) – thời tiết 听 (tīng) – nghe 同学 (tóngxué) – bạn học 喂 (wèi) – a lô; này 我 (wǒ) – tôi 我们 (wǒmen) – chúng tôi; chúng ta 五 (wǔ) – năm (số 5) 喜欢 (xǐhuan) – thích 下 (xià) – dưới; xuống 下午 (xiàwǔ) – buổi chiều 下雨 (xiàyǔ) – trời mưa 先生 (xiānsheng) – ông; ngài; chồng 现在 (xiànzài) – bây giờ 想 (xiǎng) – muốn; nghĩ; nhớ 小 (xiǎo) – nhỏ; bé 小姐 (xiǎojiě) – cô; tiểu thư 些 (xiē) – một vài; những 写 (xiě) – viết 谢谢 (xièxie) – cảm ơn 星期 (xīngqī) – tuần; thứ 学生 (xuéshēng) – học sinh; sinh viên 学习 (xuéxí) – học; học tập 学校 (xuéxiào) – trường học 一 (yī) – một 一点儿 (yīdiǎnr) – một chút 衣服 (yīfu) – quần áo 医生 (yīshēng) – bác sĩ 医院 (yīyuàn) – bệnh viện 椅子 (yǐzi) – cái ghế 有 (yǒu) – có 月 (yuè) – tháng; trăng 再见 (zàijiàn) – tạm biệt 在 (zài) – ở; đang 怎么 (zěnme) – thế nào; sao 怎么样 (zěnmeyàng) – như thế nào; ra sao 这 (zhè) – này; đây 中国 (Zhōngguó) – Trung Quốc 中午 (zhōngwǔ) – buổi trưa 住 (zhù) – ở; sống 桌子 (zhuōzi) – cái bàn 字 (zì) – chữ 昨天 (zuótiān) – hôm qua 坐 (zuò) – ngồi 做 (zuò) – làm 的 (de) – của (trợ từ sở hữu) 们 (men) – (hậu tố chỉ số nhiều) ⏱ Mốc thời gian: [[CHAPTERS:START]] 0:00 他 tā 0:26 她 tā 0:52 太 tài 1:14 天气 tiān qì 1:45 听 tīng 2:11 同学 tóng xué 2:46 喂 wèi 3:15 我 wǒ 3:41 我们 wǒ men 4:15 五 wǔ 4:38 喜欢 xǐ huān 5:16 下 xià 5:37 下午 xià wǔ 6:07 下雨 xià yǔ 6:39 先生 xiān shēng 7:12 现在 xiàn zài 7:48 想 xiǎng 8:17 小 xiǎo 8:39 小姐 xiǎo jiě 9:12 些 xiē 9:39 写 xiě 10:02 谢谢 xiè xiè 10:31 星期 xīng qī 11:11 学生 xué shēng 11:46 学习 xué xí 12:18 学校 xué xiào 12:55 一 yī 13:15 一点儿 yì diǎn ér 13:52 衣服 yī fú 14:28 医生 yī shēng 15:02 医院 yī yuàn 15:39 椅子 yǐ zi 16:14 有 yǒu 16:39 月 yuè 17:02 再见 zài jiàn 17:34 在 zài 17:59 怎么 zěn me 18:31 怎么样 zěn me yàng 19:17 这 zhè 19:42 中国 zhōng guó 20:16 中午 zhōng wǔ 20:46 住 zhù 21:11 桌子 zhuō zi 21:45 字 zì 22:09 昨天 zuó tiān 22:43 坐 zuò 23:08 做 zuò 23:36 的 de 24:03 们 men [[CHAPTERS:END]] 👉 Đăng ký kênh Fin Chinese để học thêm từ vựng HSK mỗi tuần, và bình luận từ bạn muốn học tiếp theo nhé! #FinChinese #HSK1 #TuVungHSK1 #HocTiengTrung #TiengTrung #TuVungTiengTrung #HocChuHan #LuyenVietChuHan #CachVietChuHan