Перейти к содержимому

29 câu tiếng Trung ngành Marketing: 推广, 广告, 预算 và hội thoại thực tế | TiengTrungMarketing

Học Tiếng Trung Để Đi Làm

0:00 / 0:00

29 câu tiếng Trung ngành Marketing: 推广, 广告, 预算 và hội thoại thực tế | TiengTrungMarketing

0 просмотров · 1 дн. назад
Học Tiếng Trung Để Đi Làm
6 подписчиков
0 просмотров · 1 дн. назад
29 câu tiếng Trung thực tế cho nhân viên Marketing, kèm hội thoại thực tế, bài tập điền từ vào câu và câu đố ôn tập: chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, ví dụ. MỤC LỤC 0:00 Giới thiệu 0:07 PHẦN 1: Học 29 câu Marketing 0:07 推广 - quảng bá 0:17 广告 - quảng cáo 0:27 预算 - ngân sách 0:37 文案 - nội dung quảng cáo (copywriting) 0:49 海报 - poster 0:59 视频 - video 1:10 网红 - người nổi tiếng trên mạng (KOL) 1:22 粉丝 - người theo dõi (fan) 1:33 转化率 - tỷ lệ chuyển đổi 1:43 点击率 - tỷ lệ nhấp chuột 1:53 数据 - số liệu 2:04 直播间 - phòng livestream 2:14 主播 - người dẫn livestream 2:25 品牌曝光 - độ phủ thương hiệu 2:39 内容策划 - lên kế hoạch nội dung 2:54 达人合作 - hợp tác với người sáng tạo nội dung 3:10 曝光量 - lượng hiển thị 3:24 开播时间 - giờ bắt đầu phát sóng 3:37 设计初稿 - bản thiết kế nháp đầu tiên 3:51 修改意见 - ý kiến chỉnh sửa 4:06 品牌色 - màu thương hiệu 4:19 活动方案 - phương án sự kiện 4:31 上线时间 - thời gian ra mắt 4:45 用户画像 - chân dung khách hàng 4:58 复购率 - tỷ lệ mua lại 5:10 选题 - chọn đề tài 5:22 爆款 - sản phẩm hoặc nội dung ăn khách 5:36 直播脚本 - kịch bản livestream 5:49 福利款 - mẫu ưu đãi đặc biệt 6:04 PHẦN 2: Hội thoại thực tế - Quảng bá sản phẩm 6:45 PHẦN 3: Điền từ vào câu 8:54 PHẦN 4: Câu đố ôn tập 11:45 Kết HỘI THOẠI: Quảng bá sản phẩm A: 主管,下个月的推广计划做好了。 (zhǔ guǎn, xià gè yuè de tuī guǎng jì huà zuò hǎo le.) - Trưởng phòng, kế hoạch quảng bá tháng sau xong rồi. B: 预算是多少? (yù suàn shì duō shǎo?) - Ngân sách là bao nhiêu? A: 一共两万块,主要做线上广告。 (yī gòng liǎng wàn kuài, zhǔ yào zuò xiàn shàng guǎng gào.) - Tổng cộng 20.000 tệ, chủ yếu chạy quảng cáo online. B: 目标客户是哪些人? (mù biāo kè hù shì nǎ xiē rén?) - Khách hàng mục tiêu là những ai? A: 二十到三十五岁的上班族。 (èr shí dào sān shí wǔ suì de shàng bān zú.) - Nhân viên văn phòng 20 đến 35 tuổi. B: 不错,请把方案发给我。 (bù cuò, qǐng bǎ fāng àn fā gěi wǒ.) - Tốt, gửi phương án cho tôi. Mỗi ngày một câu tiếng Trung thực tế cho người đi làm theo từng phòng ban. #TiengTrungMarketing #TiengTrungDiLam #HocTiengTrung Xem thêm playlist theo phòng ban của bạn ngay trên kênh Học Tiếng Trung Để Đi Làm. Từ điển tham khảo: CC-CEDICT (CC BY-SA 3.0). #TiengTrung #HocTiengTrung #TiengTrungCongSo